ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
资格证书
zī gé zhèng shū
chứng chỉ hành nghề/bằng cấp
Hán việt: tư cách chứng thư
—

Gợi nhớ

Từ "资格证书" (zī gé zhèng shū) mang nghĩa "chứng chỉ hành nghề/bằng cấp", kết hợp bởi 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 格 (gé - cách): "Mẫu" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 书 (shū - thư): "sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书).

Thành phần cấu tạo

资格证书
zī gé zhèng shū
chứng chỉ hành nghề/bằng cấp
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chứng chỉ hành nghề/bằng cấp
Ví dụ (3)
tā他kǎoqǔ考取le了zhùcè注册kuàijìshī会计师zhíyè职业zīgé资格zhèngshū证书。
Anh ấy đã thi lấy được chứng chỉ hành nghề kế toán viên công chứng.
He passed exams to obtain a certified public accountant qualification certificate.
cóngshì从事tèdìng特定hángyè行业xūyào需要chíyǒu持有héfǎ合法de的zīgé资格zhèngshū证书。
Làm việc trong ngành nghề nhất định cần phải nắm giữ chứng chỉ hành nghề hợp pháp.
Engaging in specific industries requires holding legal qualification certificates.
zhāopìn招聘gōnggào公告shàng上yāoqiú要求yìngpìn应聘zhě者fùshàng附上xiāngguān相关zīgé资格zhèngshū证书。
Trên thông báo tuyển dụng yêu cầu người ứng tuyển đính kèm chứng chỉ hành nghề liên quan.
The job post required applicants to attach relevant qualification certificates.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây