拉格啤酒
瓶, 杯, 罐, 桶, 缸
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "拉格啤酒" (lāgé píjiǔ) mang nghĩa "Bia vàng", kết hợp bởi 拉 (lā - lạp): "kéo" + 格 (gé - cách): "Mẫu" + 啤 (pí - bì): "bia" + 酒 (jiǔ - tửu): "rượu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拉: Đưa bàn tay (扌) nắm chặt lấy vật đang đứng yên (立) rồi dùng sức lôi về phía mình là hành động kéo, vận chuyển (拉). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格). • Chữ 啤: Mọi người cụng cốc đưa lên miệng (口) uống thứ thức uống bình dân (卑) mát lạnh sủi bọt vàng óng, đó chính là rượu bia (啤). • Chữ 酒: Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒).
Thành phần cấu tạo
拉格啤酒
Bia vàng
拉
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
立
Lập
Đứng / âm đọc (nằm bên phải)
格
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
啤
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)
酒
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 拉格啤酒
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bia vàng
Ví dụ (3)
他点了一杯拉格啤酒。
Anh ấy gọi một ly bia vàng.
He ordered a glass of lager.
拉格啤酒适合冰着喝。
Bia vàng phù hợp uống lạnh.
Lager is best served cold.
这家酒吧有很多拉格啤酒。
Quán bar này có nhiều loại bia vàng.
This bar has many kinds of lager.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây