ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拉格啤酒
lāgé píjiǔ
Bia vàng
Hán việt: lạp cách bì tửu
瓶, 杯, 罐, 桶, 缸
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "拉格啤酒" (lāgé píjiǔ) mang nghĩa "Bia vàng", kết hợp bởi 拉 (lā - lạp): "kéo" + 格 (gé - cách): "Mẫu" + 啤 (pí - bì): "bia" + 酒 (jiǔ - tửu): "rượu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拉: Đưa bàn tay (扌) nắm chặt lấy vật đang đứng yên (立) rồi dùng sức lôi về phía mình là hành động kéo, vận chuyển (拉). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格). • Chữ 啤: Mọi người cụng cốc đưa lên miệng (口) uống thứ thức uống bình dân (卑) mát lạnh sủi bọt vàng óng, đó chính là rượu bia (啤). • Chữ 酒: Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒).

Thành phần cấu tạo

拉格啤酒
lāgé píjiǔ
Bia vàng
拉
lā • lạp
kéo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
立
Lập
Đứng / âm đọc (nằm bên phải)
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
啤
pí • bì
bia
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bia vàng
Ví dụ (3)
tā他diǎn点le了yì一bēi杯lāgé拉格píjiǔ啤酒。
Anh ấy gọi một ly bia vàng.
He ordered a glass of lager.
lāgé拉格píjiǔ啤酒shìhé适合bīng冰zhe着hē喝。
Bia vàng phù hợp uống lạnh.
Lager is best served cold.
zhè这jiā家jiǔbā酒吧yǒu有hěn很duō多lāgé拉格píjiǔ啤酒。
Quán bar này có nhiều loại bia vàng.
This bar has many kinds of lager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây