ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
任职资格
Rènzhí zīgé
Yêu cầu năng lực cho vị trí
Hán việt: nhiệm chức tư cách
—

Gợi nhớ

Từ "任职资格" (Rènzhí zīgé) mang nghĩa "Yêu cầu năng lực cho vị trí", kết hợp bởi 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm" + 职 (zhí - chức): "Công việc" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 格 (gé - cách): "Mẫu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任). • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格).

Thành phần cấu tạo

任职资格
Rènzhí zīgé
Yêu cầu năng lực cho vị trí
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Yêu cầu năng lực cho vị trí
Ví dụ (3)
rènzhí任职zīgé资格bāokuò包括xuélì学历、jīngyàn经验hé和zhèngshū证书yāoqiú要求。
Tiêu chuẩn ứng tuyển bao gồm yêu cầu học vấn, kinh nghiệm và chứng chỉ.
Job qualifications include requirements for education, experience, and certificates.
hòuxuǎnrén候选人suīrán虽然jīngyàn经验fēngfù丰富,dàn但bù不wánquán完全fúhé符合rènzhí任职zīgé资格。
Ứng viên tuy nhiều kinh nghiệm nhưng không hoàn toàn đáp ứng tiêu chuẩn ứng tuyển.
Although the candidate is experienced, they do not fully meet the job qualifications.
hrHRgēnjù根据rènzhí任职zīgé资格shāixuǎn筛选dìyī第一pī批jiǎnlì简历。
HR sàng lọc đợt CV đầu tiên dựa trên tiêu chuẩn ứng tuyển.
HR screens the first batch of resumes based on the job qualifications.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây