吉
一丨一丨フ一
6
把
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Bậc kẻ sĩ hiền tài (士) mở miệng nói ra (口) những lời chúc tốt đẹp mang lại điều lành và sự may mắn, cát tường (吉).
Thành phần cấu tạo
吉
May mắn
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:May mắn
Ví dụ (5)
数字八在中国文化中是很吉利的。
Số tám là một con số rất may mắn trong văn hóa Trung Quốc.
The number eight is considered very auspicious in Chinese culture.
祝大家新年快乐,吉祥如意!
Chúc mọi người năm mới vui vẻ, may mắn và vạn sự như ý!
Wishing everyone a Happy New Year and all the best!
希望他这次能逢凶化吉。
Hy vọng lần này anh ấy có thể chuyển rủi thành may (phùng hung hóa cát).
I hope he can turn misfortune into good fortune this time.
过年吃橘子代表大吉大利。
Ăn quýt vào dịp năm mới tượng trưng cho sự đại cát đại lợi (vô cùng may mắn).
Eating tangerines during the New Year symbolizes great luck and prosperity.
他们选了一个吉日举行婚礼。
Họ đã chọn một ngày lành (ngày may mắn) để tổ chức hôn lễ.
They chose an auspicious day for the wedding.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây