ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大吉大利
dà jí dà lì
đại cát đại lợi, gặp nhiều may mắn
Hán việt: đại cát đại lợi
—

Gợi nhớ

Từ "大吉大利" (dà jí dà lì) mang nghĩa "đại cát đại lợi, gặp nhiều may mắn", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 吉 (jí - cát): "May mắn" + 大 (dà - đại): "to" + 利 (lì - lợi): "lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 吉: Bậc kẻ sĩ hiền tài (士) mở miệng nói ra (口) những lời chúc tốt đẹp mang lại điều lành và sự may mắn, cát tường (吉). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利).

Thành phần cấu tạo

大吉大利
dà jí dà lì
đại cát đại lợi, gặp nhiều may mắn
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
吉
jí • cát
May mắn
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:đại cát đại lợi, gặp nhiều may mắn
Ví dụ (3)
féngniánguòjié逢年过节,rénmen人们cháng常yòng用“dàjídàlì大吉大利”lái来zhùfú祝福qīnyǒu亲友。
Mỗi dịp lễ tết, người ta thường dùng câu "đại cát đại lợi" để chúc mừng người thân bạn bè.
During holidays and festivals, people often use "great luck and great profit" to bless their relatives and friends.
zhù祝nǐ你de的xīn新gōngsī公司kāizhāng开张dàjídàlì大吉大利,cáiyuán财源guǎng广jìn进!
Chúc công ty mới của bạn khai trương đại cát đại lợi, tài lộc dồi dào!
Wishing your new company great luck and prosperity on its grand opening, with wealth pouring in from all sides!
tiē贴shàng上hóngsè红色de的chūnlián春联,yùyì寓意zhe着xīn新de的yìnián一年dàjídàlì大吉大利。
Dán câu đối xuân màu đỏ ngụ ý cho một năm mới đại cát đại lợi.
Putting up red spring couplets symbolizes great luck and prosperity in the new year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây