ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吉普
jípǔ
xe jeep
Hán việt: cát phổ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "吉普" (jípǔ) mang nghĩa "xe jeep", kết hợp bởi 吉 (jí - cát): "May mắn" + 普 (pǔ - phổ): "phổ thông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吉: Bậc kẻ sĩ hiền tài (士) mở miệng nói ra (口) những lời chúc tốt đẹp mang lại điều lành và sự may mắn, cát tường (吉). • Chữ 普: Ánh mặt trời (日) chiếu rọi đồng đều khắp mọi nơi cùng một lúc (並), mang lại ánh sáng chung cho vạn vật, phổ biến, phổ thông (普).

Thành phần cấu tạo

吉普
jípǔ
xe jeep
吉
jí • cát
May mắn
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
普
pǔ • phổ
phổ thông
並
Chữ Bình
Và, cùng với (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xe jeep
Ví dụ (5)
tā他kāi开zhe着yí一liàng辆jūnyòng军用jípǔ吉普。
Anh ấy đang lái một chiếc xe jeep quân sự.
He was driving a military jeep.
wǒmen我们zū租le了yí一liàng辆jípǔ吉普qù去shāmò沙漠tànxiǎn探险。
Chúng tôi đã thuê một chiếc xe jeep để đi thám hiểm sa mạc.
We rented a jeep for a desert expedition.
zhè这liàng辆jípǔ吉普de的yuè越yě野xìngnéng性能fēicháng非常hǎo好。
Khả năng vượt địa hình của chiếc xe jeep này rất tốt.
This jeep has excellent off-road performance.
zhè这shì是yí一liàng辆zhǎnxīn崭新de的jípǔ吉普chē车。
Đây là một chiếc xe jeep mới tinh.
This is a brand-new jeep.
yuànzi院子lǐ里tíng停zhe着yí一liàng辆pòjiù破旧de的jípǔ吉普。
Trong sân đỗ một chiếc xe jeep cũ kỹ.
An old, battered jeep was parked in the yard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây