ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
普通话
pǔtōnghuà
Tiếng Phổ thông (Trung Quốc).
Hán việt: phổ thông thoại
HSK3
—

Gợi nhớ

Từ "普通话" (pǔtōnghuà) mang nghĩa "tiếng phổ thông", kết hợp bởi 普 (pǔ - phổ): "phổ thông" + 通 (tōng - thông): "Giao tiếp" + 话 (huà - thoại): "lời nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 普: Ánh mặt trời (日) chiếu rọi đồng đều khắp mọi nơi cùng một lúc (並), mang lại ánh sáng chung cho vạn vật, phổ biến, phổ thông (普). • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通). • Chữ 话: Cái lưỡi mềm mại (舌) uốn lượn trong khoang miệng phát ra ngôn từ (讠) tạo thành những câu chuyện và lời nói (话).

Thành phần cấu tạo

普通话
pǔtōnghuà
tiếng phổ thông
普
pǔ • phổ
phổ thông
並
Chữ Bình
Và, cùng với (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
话
huà • thoại
lời nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiếng Phổ thông (Trung Quốc).
Ví dụ (5)
nǐ你de的pǔtōnghuà普通话shuō说de得hěn很hǎo好。
Tiếng Phổ thông của bạn nói rất tốt.
You speak Mandarin very well.
zài在zhōngguó中国lǚyóu旅游,shuō说pǔtōnghuà普通话hěn很fāngbiàn方便。
Đi du lịch ở Trung Quốc, nói tiếng Phổ thông rất tiện lợi.
When traveling in China, speaking Mandarin is very convenient.
zhèlǐ这里de的hěn很duō多rén人zhǐ只huì会shuō说fāngyán方言,bú不huì会shuō说pǔtōnghuà普通话。
Rất nhiều người ở đây chỉ biết nói tiếng địa phương, không biết nói tiếng Phổ thông.
Many people here can only speak a local dialect and not Mandarin.
wǒmen我们yào要tuīguǎng推广pǔtōnghuà普通话。
Chúng ta phải đẩy mạnh phổ cập tiếng Phổ thông.
We need to promote Mandarin.
wǒ我zài在dàxué大学xuéxí学习de的shì是pǔtōnghuà普通话。
Ở đại học tôi học tiếng Phổ thông.
I studied Mandarin at university.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây