ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
普及
pǔjí
phổ cập, phổ biến, truyền bá, làm cho rộng khắp.
Hán việt: phổ cập
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "普及" (pǔjí) mang nghĩa "phổ cập", kết hợp bởi 普 (pǔ - phổ): "phổ thông" + 及 (jí - cập): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 普: Ánh mặt trời (日) chiếu rọi đồng đều khắp mọi nơi cùng một lúc (並), mang lại ánh sáng chung cho vạn vật, phổ biến, phổ thông (普). • Chữ 及: Một người đang bước đi phía trước (丿) thì bàn tay phía sau đã vươn dài tới nắm kịp vạt áo (及), mang nghĩa là đuổi kịp, đạt tới và liên từ nối (及).

Thành phần cấu tạo

普及
pǔjí
phổ cập
普
pǔ • phổ
phổ thông
並
Chữ Bình
Và, cùng với (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
及
jí • cập
và
及
Bộ Cập
Hình tay nắm lấy người phía trước

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phổ cập, phổ biến, truyền bá, làm cho rộng khắp.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要dàlì大力pǔjí普及kēxué科学zhīshí知识。
Chúng ta phải ra sức phổ cập kiến thức khoa học.
We should vigorously promote scientific knowledge.
suízhe随着hùliánwǎng互联网de的pǔjí普及,rénmen人们de的shēnghuó生活fāshēng发生le了jùdà巨大biànhuà变化。
Cùng với sự phổ cập của internet, cuộc sống con người đã xảy ra thay đổi to lớn.
With the widespread use of the Internet, people's lives have changed dramatically.
guójiā国家zhèngzài正在nǔlì努力pǔjí普及jiǔnián九年yìwùjiàoyù义务教育。
Nhà nước đang nỗ lực phổ cập giáo dục bắt buộc 9 năm.
The country is working hard to make nine-year compulsory education universally available.
zhè这xiàng项jìshù技术yǐjīng已经pǔjí普及dào到le了nóngcūn农村dìqū地区。
Kỹ thuật này đã được phổ biến đến các vùng nông thôn.
This technology has already spread to rural areas.
xiànzài现在zhìnéng智能shǒujī手机yǐjīng已经fēicháng非常pǔjí普及le了。
Hiện nay điện thoại thông minh đã vô cùng phổ biến rồi.
Smartphones are now very common.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây