ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
力所能及
lìsuǒnéngjí
trong khả năng, trong tầm tay, sức mình làm được.
Hán việt: lực sở năng cập
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "力所能及" (lìsuǒnéngjí) mang nghĩa "trong khả năng", kết hợp bởi 力 (lì - lực): "Sức mạnh" + 所 (suǒ - sở): "Nơi" + 能 (néng - năng): "có thể" + 及 (jí - cập): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力). • Chữ 所: Trước cánh cửa ngôi nhà (户) vang lên tiếng rìu đẵn gỗ (斤) dựng xây cơ ngơi, chỉ địa điểm, trụ sở, nơi chốn (所). • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能). • Chữ 及: Một người đang bước đi phía trước (丿) thì bàn tay phía sau đã vươn dài tới nắm kịp vạt áo (及), mang nghĩa là đuổi kịp, đạt tới và liên từ nối (及).

Thành phần cấu tạo

力所能及
lìsuǒnéngjí
trong khả năng
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp
所
suǒ • sở
Nơi
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)
及
jí • cập
và
及
Bộ Cập
Hình tay nắm lấy người phía trước

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:trong khả năng, trong tầm tay, sức mình làm được.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要wèi为zāiqū灾区rénmín人民tígōng提供lìsuǒnéngjí力所能及de的bāngzhù帮助。
Chúng ta phải cung cấp sự giúp đỡ trong khả năng cho người dân vùng thiên tai.
We should provide whatever help we can to the people in the disaster area.
bǎohù保护huánjìng环境,wǒmen我们kěyǐ可以cóng从shēnbiān身边lìsuǒnéngjí力所能及de的xiǎoshì小事zuòqǐ做起。
Bảo vệ môi trường, chúng ta có thể bắt đầu từ những việc nhỏ trong tầm tay ngay bên cạnh.
To protect the environment, we can start with the small things within our power in our daily lives.
zhè这yě也shì是wǒ我lìsuǒnéngjí力所能及de的yìdiǎn一点xīnyì心意。
Đây cũng là chút tấm lòng nằm trong khả năng của tôi.
This is also just a small token of support that I can offer.
zuòwéi作为xuésheng学生,wǒmen我们kěyǐ可以zuò做yìxiē一些lìsuǒnéngjí力所能及de的jiāwù家务。
Là học sinh, chúng ta có thể làm một số việc nhà vừa sức.
As students, we can do some household chores within our ability.
jíshǐ即使lìliàng力量wēibó微薄,yě也yào要zuò做lìsuǒnéngjí力所能及de的gòngxiàn贡献。
Cho dù sức lực nhỏ bé, cũng phải đóng góp trong khả năng của mình.
Even if our strength is limited, we should still make whatever contribution we can.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây