力所能及
HSK 5
—
Gợi nhớ
Từ "力所能及" (lìsuǒnéngjí) mang nghĩa "trong khả năng", kết hợp bởi 力 (lì - lực): "Sức mạnh" + 所 (suǒ - sở): "Nơi" + 能 (néng - năng): "có thể" + 及 (jí - cập): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力). • Chữ 所: Trước cánh cửa ngôi nhà (户) vang lên tiếng rìu đẵn gỗ (斤) dựng xây cơ ngơi, chỉ địa điểm, trụ sở, nơi chốn (所). • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能). • Chữ 及: Một người đang bước đi phía trước (丿) thì bàn tay phía sau đã vươn dài tới nắm kịp vạt áo (及), mang nghĩa là đuổi kịp, đạt tới và liên từ nối (及).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 力所能及
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:trong khả năng, trong tầm tay, sức mình làm được.
Ví dụ (5)
我们要为灾区人民提供力所能及的帮助。
Chúng ta phải cung cấp sự giúp đỡ trong khả năng cho người dân vùng thiên tai.
We should provide whatever help we can to the people in the disaster area.
保护环境,我们可以从身边力所能及的小事做起。
Bảo vệ môi trường, chúng ta có thể bắt đầu từ những việc nhỏ trong tầm tay ngay bên cạnh.
To protect the environment, we can start with the small things within our power in our daily lives.
这也是我力所能及的一点心意。
Đây cũng là chút tấm lòng nằm trong khả năng của tôi.
This is also just a small token of support that I can offer.
作为学生,我们可以做一些力所能及的家务。
Là học sinh, chúng ta có thể làm một số việc nhà vừa sức.
As students, we can do some household chores within our ability.
即使力量微薄,也要做力所能及的贡献。
Cho dù sức lực nhỏ bé, cũng phải đóng góp trong khả năng của mình.
Even if our strength is limited, we should still make whatever contribution we can.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây