ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
普通
pǔtōng
phổ thông, bình thường, thông thường (không có gì đặc biệt, đại trà).
Hán việt: phổ thông
别致
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "普通" (pǔtōng) mang nghĩa "Bình thường, thông thường", kết hợp bởi 普 (pǔ - phổ): "phổ thông" + 通 (tōng - thông): "Giao tiếp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 普: Ánh mặt trời (日) chiếu rọi đồng đều khắp mọi nơi cùng một lúc (並), mang lại ánh sáng chung cho vạn vật, phổ biến, phổ thông (普). • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通).

Thành phần cấu tạo

普通
pǔtōng
Bình thường, thông thường
普
pǔ • phổ
phổ thông
並
Chữ Bình
Và, cùng với (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:phổ thông, bình thường, thông thường (không có gì đặc biệt, đại trà).
Ví dụ (5)
tā他zhǐshì只是yí一gè个pǔtōng普通de的zhíyuán职员,méi没shénme什么tèbié特别de的quánlì权力。
Anh ấy chỉ là một nhân viên bình thường, không có quyền lực gì đặc biệt.
He is just an ordinary employee and has no special authority.
zhè这dào道cài菜de的wèidào味道hěn很pǔtōng普通,méiyǒu没有shénme什么tèsè特色。
Mùi vị món này rất bình thường, không có gì đặc sắc.
This dish tastes quite ordinary and has nothing distinctive about it.
zài在zhōngguó中国,pǔtōnghuà普通话shì是tōngyòng通用de的yǔyán语言。
Ở Trung Quốc, tiếng Phổ thông là ngôn ngữ thông dụng.
In China, Mandarin is the commonly used language.
wǒ我zhǐ只xiǎng想guò过pǔtōngrén普通人de的shēnghuó生活,bù不xiǎng想tài太chūmíng出名。
Tôi chỉ muốn sống cuộc sống của người bình thường, không muốn quá nổi tiếng.
I just want to live an ordinary person's life and don't want to be too famous.
zhè这jiàn件yīfu衣服kuǎnshì款式tàipǔtōng太普通le了,dàochù到处dōu都néng能mǎidào买到。
Kiểu dáng cái áo này quá phổ thông rồi, ở đâu cũng có thể mua được.
The style of this piece of clothing is too ordinary; you can buy it anywhere.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây