ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
黄道吉日
huángdào jírì
Ngày lành tháng tốt, ngày hoàng đạo
Hán việt: hoàng đạo cát nhật
—

Gợi nhớ

Từ "黄道吉日" (huángdào jírì) mang nghĩa "Ngày lành tháng tốt, ngày hoàng đạo", kết hợp bởi 黄 (huáng - hoàng): "Màu vàng" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi" + 吉 (jí - cát): "May mắn" + 日 (rì - nhật): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 黄: Cánh đồng đất đai màu mỡ trải rộng dưới ánh nắng mùa thu rực rỡ sắc lúa chín óng ả chính là màu vàng (黄). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道). • Chữ 吉: Bậc kẻ sĩ hiền tài (士) mở miệng nói ra (口) những lời chúc tốt đẹp mang lại điều lành và sự may mắn, cát tường (吉). • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日).

Thành phần cấu tạo

黄道吉日
huángdào jírì
Ngày lành tháng tốt, ngày hoàng đạo
黄
huáng • hoàng
Màu vàng
黄
Bộ Hoàng
Hình ngọc hoàng treo trên người
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)
吉
jí • cát
May mắn
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngày lành tháng tốt, ngày hoàng đạo
Ví dụ (3)
tāmen他们xuǎndìng选定le了yí一gè个huángdàojírì黄道吉日jǔxíng举行hūnlǐ婚礼。
Họ đã chọn ra một ngày lành tháng tốt để cử hành lễ cưới.
They selected an auspicious day to hold their wedding.
shāngjiā商家kāiyè开业tōngcháng通常huì会tiāo挑yí一gè个huángdàojírì黄道吉日。
Doanh nghiệp khai trương thường chọn một ngày lành tháng tốt để bắt đầu hoạt động.
Businesses usually pick an auspicious day for their grand opening.
bānjiā搬家yě也shì是xūyào需要kàn看huángdàojírì黄道吉日de的。
Việc chuyển nhà cũng cần xem ngày lành tháng tốt.
Moving into a new home also requires picking an auspicious day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây