棘
一丨フ丨ノ丶一丨フ丨ノ丶
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Hai bụi cây toàn gai nhọn (朿) mọc chen chúc sát cạnh nhau tạo thành rào chắn chằng chịt đầy gai góc, bụi gai (棘).
Thành phần cấu tạo
棘
Gai, bụi gai
朿
Chữ Thứ
Hai bụi cây gai nhọn mọc san sát nhau (trái và phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Gai, bụi gai
Ví dụ (3)
路边长满了荆棘。
Ven đường mọc đầy bụi gai.
The roadside is overgrown with brambles and thorns.
这个问题很棘手。
Vấn đề này rất khó xử.
This problem is very thorny.
他被棘刺扎伤了。
Anh ấy bị gai đâm bị thương.
He was pricked and injured by thorns.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây