ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
荆棘
jīngjí
gai góc, chông gai; khó khăn trắc trở
Hán việt: kinh cức
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "荆棘" (jīngjí) mang nghĩa "gai góc, chông gai; khó khăn trắc trở", kết hợp bởi 荆 (jīng - kinh): "gai" + 棘 (jí - cức): "Gai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 荆: Dùng lưỡi dao sắc (刂) phát quang mở lối (开) xuyên qua những lùm cỏ (艹) mọc đầy gai nhọn là bụi gai (荆). • Chữ 棘: Hai bụi cây toàn gai nhọn (朿) mọc chen chúc sát cạnh nhau tạo thành rào chắn chằng chịt đầy gai góc, bụi gai (棘).

Thành phần cấu tạo

荆棘
jīngjí
gai góc, chông gai; khó khăn trắc trở
荆
jīng • kinh
gai
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
开
Khai
Mở / âm đọc (phía dưới)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
棘
jí • cức
Gai
朿
Chữ Thứ
Hai bụi cây gai nhọn mọc san sát nhau (trái và phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gai góc, chông gai; khó khăn trắc trở
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条xiǎolù小路zhǎngmǎn长满le了jīngjí荆棘。
Con đường nhỏ này mọc đầy gai góc.
This path is overgrown with thorns.
jíshǐ即使qiánfāng前方de的dàolù道路bùmǎn布满jīngjí荆棘,wǒ我yě也bú不huì会fàngqì放弃。
Dù con đường phía trước đầy rẫy chông gai, tôi cũng sẽ không bỏ cuộc.
Even if the road ahead is full of thorns, I will not give up.
tā他pī劈kāi开yíqiè一切jīngjí荆棘,zuìzhōng最终zǒushàng走上le了chénggōng成功zhī之lù路。
Anh ấy đã vượt qua mọi khó khăn trắc trở để cuối cùng bước lên con đường thành công.
He cut through every obstacle and finally set foot on the road to success.
rénshēng人生bìngfēi并非yìfānfēngshùn一帆风顺,yántú沿途zǒngshì总是yǒu有jīngjí荆棘。
Cuộc đời không phải lúc nào cũng thuận buồm xuôi gió, dọc đường luôn có những chông gai.
Life is not always smooth sailing; there are always thorns along the way.
chuàngyè创业de的guòchéng过程suīrán虽然chōngmǎn充满jīngjí荆棘,dàn但jiéguǒ结果què却shì是tiánmì甜蜜de的。
Quá trình khởi nghiệp tuy đầy khó khăn trắc trở, nhưng kết quả lại vô cùng ngọt ngào.
Although the process of starting a business is full of hardships, the result is sweet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây