ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
披荆斩棘
pī jīng zhǎn jí
Vượt qua muôn vàn khó khăn chông gai, phát gai dọn đường
Hán việt: phi kinh trảm cức
—

Gợi nhớ

Từ "披荆斩棘" (pī jīng zhǎn jí) mang nghĩa "Vượt qua muôn vàn khó khăn chông gai, phát gai dọn đường", kết hợp bởi 披 (pī - phi): "khoác lên" + 荆 (jīng - kinh): "gai" + 斩 (zhǎn - trảm): "chặt" + 棘 (jí - cức): "Gai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 披: Đưa bàn tay (扌) cầm tấm áo da (皮) choàng rộng lên đôi vai để cản gió lạnh, gọi là khoác áo, choàng lên hoặc mở ra (披). • Chữ 荆: Dùng lưỡi dao sắc (刂) phát quang mở lối (开) xuyên qua những lùm cỏ (艹) mọc đầy gai nhọn là bụi gai (荆). • Chữ 斩: Cỗ xe chiến (车) lao tới cùng lưỡi rìu sắc bén (斤) vung xuống dứt khoát là hình ảnh xử quyết, chặt, chém (斩). • Chữ 棘: Hai bụi cây toàn gai nhọn (朿) mọc chen chúc sát cạnh nhau tạo thành rào chắn chằng chịt đầy gai góc, bụi gai (棘).

Thành phần cấu tạo

披荆斩棘
pī jīng zhǎn jí
Vượt qua muôn vàn khó khăn chông gai, phát gai dọn đường
披
pī • phi
khoác lên
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)
荆
jīng • kinh
gai
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
开
Khai
Mở / âm đọc (phía dưới)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
斩
zhǎn • trảm
chặt
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)
棘
jí • cức
Gai
朿
Chữ Thứ
Hai bụi cây gai nhọn mọc san sát nhau (trái và phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Vượt qua muôn vàn khó khăn chông gai, phát gai dọn đường
Ví dụ (3)
chuàngyè创业chūqī初期,wǒmen我们pījīngzhǎnjí披荆斩棘,zhōngyú终于yínglái迎来le了shìyè事业de的chénggōng成功。
Giai đoạn đầu khởi nghiệp, chúng tôi đã vượt qua muôn vàn chông gai, cuối cùng cũng gặt hái được thành công trong sự nghiệp.
In the early days of our startup, we hacked our way through thorns and obstacles and finally achieved success in our business.
kēxuéjiā科学家men们zài在tànsuǒ探索wèizhīlǐngyù未知领域de的dàolù道路shàng上pījīngzhǎnjí披荆斩棘。
Các nhà khoa học luôn vượt qua mọi khó khăn chông gai trên con đường khám phá những lĩnh vực chưa biết.
Scientists forge ahead through untold difficulties on the path to exploring unknown fields.
zhǐyǒu只有gǎnyú敢于pījīngzhǎnjí披荆斩棘de的rén人,cái才néng能dàodá到达lǐxiǎng理想de的bǐ'àn彼岸。
Chỉ có những người dám đương đầu vượt qua chông gai mới có thể đạt tới bến bờ lý tưởng.
Only those who dare to blaze a trail through brambles and thorns can reach the other shore of their ideals.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây