披荆斩棘
—
Gợi nhớ
Từ "披荆斩棘" (pī jīng zhǎn jí) mang nghĩa "Vượt qua muôn vàn khó khăn chông gai, phát gai dọn đường", kết hợp bởi 披 (pī - phi): "khoác lên" + 荆 (jīng - kinh): "gai" + 斩 (zhǎn - trảm): "chặt" + 棘 (jí - cức): "Gai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 披: Đưa bàn tay (扌) cầm tấm áo da (皮) choàng rộng lên đôi vai để cản gió lạnh, gọi là khoác áo, choàng lên hoặc mở ra (披). • Chữ 荆: Dùng lưỡi dao sắc (刂) phát quang mở lối (开) xuyên qua những lùm cỏ (艹) mọc đầy gai nhọn là bụi gai (荆). • Chữ 斩: Cỗ xe chiến (车) lao tới cùng lưỡi rìu sắc bén (斤) vung xuống dứt khoát là hình ảnh xử quyết, chặt, chém (斩). • Chữ 棘: Hai bụi cây toàn gai nhọn (朿) mọc chen chúc sát cạnh nhau tạo thành rào chắn chằng chịt đầy gai góc, bụi gai (棘).
Thành phần cấu tạo
披荆斩棘
Vượt qua muôn vàn khó khăn chông gai, phát gai dọn đường
Phân tích từ 披荆斩棘
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:Vượt qua muôn vàn khó khăn chông gai, phát gai dọn đường
Ví dụ (3)
创业初期,我们披荆斩棘,终于迎来了事业的成功。
Giai đoạn đầu khởi nghiệp, chúng tôi đã vượt qua muôn vàn chông gai, cuối cùng cũng gặt hái được thành công trong sự nghiệp.
In the early days of our startup, we hacked our way through thorns and obstacles and finally achieved success in our business.
科学家们在探索未知领域的道路上披荆斩棘。
Các nhà khoa học luôn vượt qua mọi khó khăn chông gai trên con đường khám phá những lĩnh vực chưa biết.
Scientists forge ahead through untold difficulties on the path to exploring unknown fields.
只有敢于披荆斩棘的人,才能到达理想的彼岸。
Chỉ có những người dám đương đầu vượt qua chông gai mới có thể đạt tới bến bờ lý tưởng.
Only those who dare to blaze a trail through brambles and thorns can reach the other shore of their ideals.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây