披萨
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "披萨" (pīsà) mang nghĩa "Pizza", kết hợp bởi 披 (pī - phi): "khoác lên" + 萨 (sà - tát): "âm phiên trong tên riêng và thuật ngữ Phật giáo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 披: Đưa bàn tay (扌) cầm tấm áo da (皮) choàng rộng lên đôi vai để cản gió lạnh, gọi là khoác áo, choàng lên hoặc mở ra (披). • Chữ 萨: Ngọn cỏ thơm (艹) mọc bên sườn gò đất (阝) nơi sinh sôi vạn vật (产) dùng để phiên âm danh hiệu Bồ Tát từ bi trong Phật giáo (萨).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Pizza
Ví dụ (3)
晚饭我们点了披萨。
Bữa tối chúng tôi gọi pizza.
We ordered pizza for dinner.
这个披萨上有很多芝士。
Trên chiếc pizza này có nhiều phô mai.
There is a lot of cheese on this pizza.
孩子们喜欢吃披萨。
Bọn trẻ thích ăn pizza.
Children like eating pizza.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây