ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
披萨
pīsà
Pizza
Hán việt: phi tát
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "披萨" (pīsà) mang nghĩa "Pizza", kết hợp bởi 披 (pī - phi): "khoác lên" + 萨 (sà - tát): "âm phiên trong tên riêng và thuật ngữ Phật giáo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 披: Đưa bàn tay (扌) cầm tấm áo da (皮) choàng rộng lên đôi vai để cản gió lạnh, gọi là khoác áo, choàng lên hoặc mở ra (披). • Chữ 萨: Ngọn cỏ thơm (艹) mọc bên sườn gò đất (阝) nơi sinh sôi vạn vật (产) dùng để phiên âm danh hiệu Bồ Tát từ bi trong Phật giáo (萨).

Thành phần cấu tạo

披萨
pīsà
Pizza
披
pī • phi
khoác lên
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)
萨
sà • tát
âm phiên trong tên riêng và thuật ngữ Phật giáo
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Pizza
Ví dụ (3)
wǎnfàn晚饭wǒmen我们diǎn点le了pīsà披萨。
Bữa tối chúng tôi gọi pizza.
We ordered pizza for dinner.
zhè这gè个pīsà披萨shàng上yǒu有hěn很duō多zhīshì芝士。
Trên chiếc pizza này có nhiều phô mai.
There is a lot of cheese on this pizza.
háizi孩子men们xǐhuan喜欢chī吃pīsà披萨。
Bọn trẻ thích ăn pizza.
Children like eating pizza.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây