萨克斯手
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "萨克斯手" (sàkèsīshǒu) nghĩa là "Người thổi kèn saxophone", ghép bởi: 萨 (sà): âm phiên trong tên riêng và thuật ngữ Phật giáo + 克 (kè): Khắc phục + 斯 (sī): này + 手 (shǒu): tay.
Thành phần cấu tạo
萨克斯手
Người thổi kèn saxophone
艹
阝
产
十
兄
其
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người thổi kèn saxophone
Ví dụ (3)
萨克斯手吹了一段爵士旋律。
Người thổi saxophone thổi một đoạn giai điệu jazz.
The saxophonist played a jazz melody.
这个萨克斯手来自爵士乐队。
Người thổi saxophone này đến từ ban nhạc jazz.
This saxophonist is from a jazz band.
萨克斯手的独奏很精彩。
Phần độc tấu của người thổi saxophone rất hay.
The saxophonist's solo was wonderful.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây