ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
萨克斯手
sàkèsīshǒu
Người thổi kèn saxophone
Hán việt: tát khắc tư thủ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "萨克斯手" (sàkèsīshǒu) nghĩa là "Người thổi kèn saxophone", ghép bởi: 萨 (sà): âm phiên trong tên riêng và thuật ngữ Phật giáo + 克 (kè): Khắc phục + 斯 (sī): này + 手 (shǒu): tay.

Thành phần cấu tạo

萨克斯手
sàkèsīshǒu
Người thổi kèn saxophone
艹
阝
产
十
兄
其

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người thổi kèn saxophone
Ví dụ (3)
sà萨kè克sī斯shǒu手chuī吹le了yí一duàn段juéshì爵士xuánlǜ旋律。
Người thổi saxophone thổi một đoạn giai điệu jazz.
The saxophonist played a jazz melody.
zhè这gè个sà萨kè克sī斯shǒu手láizì来自juéshìyuèduì爵士乐队。
Người thổi saxophone này đến từ ban nhạc jazz.
This saxophonist is from a jazz band.
sà萨kè克sī斯shǒu手de的dúzòu独奏hěn很jīngcǎi精彩。
Phần độc tấu của người thổi saxophone rất hay.
The saxophonist's solo was wonderful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây