ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
斯诺克
sīnuòkè
Snooker
Hán việt: tư nặc khắc
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "斯诺克" (sīnuòkè) nghĩa là "Snooker", ghép bởi: 斯 (sī): này + 诺 (nuò): lời hứa + 克 (kè): Khắc phục.

Thành phần cấu tạo

斯诺克
sīnuòkè
Snooker
其
斤
讠
若
十
兄

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Snooker
Ví dụ (3)
tā他wǎnshang晚上hé和péngyou朋友dǎ打sīnuòkè斯诺克。
Buổi tối anh ấy chơi snooker với bạn.
He plays snooker with his friends in the evening.
sīnuòkè斯诺克bǐsài比赛xūyào需要nàixīn耐心hé和jìqiǎo技巧。
Trận snooker cần sự kiên nhẫn và kỹ thuật.
A snooker match requires patience and skill.
wǒ我zài在diànshì电视shàng上kàn看sīnuòkè斯诺克juésài决赛。
Tôi xem trận chung kết snooker trên TV.
I watched the snooker final on TV.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây