斯诺克
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "斯诺克" (sīnuòkè) nghĩa là "Snooker", ghép bởi: 斯 (sī): này + 诺 (nuò): lời hứa + 克 (kè): Khắc phục.
Thành phần cấu tạo
斯诺克
Snooker
其
斤
讠
若
十
兄
Hình ảnh:

Phân tích từ 斯诺克
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Snooker
Ví dụ (3)
他晚上和朋友打斯诺克。
Buổi tối anh ấy chơi snooker với bạn.
He plays snooker with his friends in the evening.
斯诺克比赛需要耐心和技巧。
Trận snooker cần sự kiên nhẫn và kỹ thuật.
A snooker match requires patience and skill.
我在电视上看斯诺克决赛。
Tôi xem trận chung kết snooker trên TV.
I watched the snooker final on TV.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây