莫斯科
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "莫斯科" (mòsīkē) nghĩa là "Moscow", ghép bởi: 莫 (mò): đừng + 斯 (sī): này + 科 (kē): khoa học.
Thành phần cấu tạo
莫斯科
Moscow
艹
旲
其
斤
禾
斗
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Moscow
Ví dụ (3)
莫斯科是俄罗斯的首都。
Moscow là thủ đô của Nga.
Moscow is the capital of Russia.
她去过莫斯科。
Cô ấy từng đến Moscow.
She has been to Moscow.
莫斯科的冬天很冷。
Mùa đông ở Moscow rất lạnh.
Winters in Moscow are very cold.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây