ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
莫斯科
mòsīkē
Moscow
Hán việt: mạc tư khoa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "莫斯科" (mòsīkē) nghĩa là "Moscow", ghép bởi: 莫 (mò): đừng + 斯 (sī): này + 科 (kē): khoa học.

Thành phần cấu tạo

莫斯科
mòsīkē
Moscow
艹
旲
其
斤
禾
斗

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Moscow
Ví dụ (3)
mòsīkē莫斯科shì是éluósī俄罗斯de的shǒudū首都。
Moscow là thủ đô của Nga.
Moscow is the capital of Russia.
tā她qù去guò过mòsīkē莫斯科。
Cô ấy từng đến Moscow.
She has been to Moscow.
mòsīkē莫斯科de的dōngtiān冬天hěn很lěng冷。
Mùa đông ở Moscow rất lạnh.
Winters in Moscow are very cold.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây