披
一丨一フノ丨フ丶
8
首
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) cầm tấm áo da (皮) choàng rộng lên đôi vai để cản gió lạnh, gọi là khoác áo, choàng lên hoặc mở ra (披).
Thành phần cấu tạo
披
khoác lên, mở ra
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:khoác, choàng, xõa (tóc), vạch, mở.
Ví dụ (5)
天气冷了,披件衣服吧。
Trời lạnh rồi, khoác thêm cái áo vào đi.
It's getting cold, so put on an extra layer.
她喜欢把长发披在肩上。
Cô ấy thích xõa mái tóc dài trên vai.
She likes to let her long hair fall over her shoulders.
为了赶路,他们披星戴月地工作。
Để kịp lộ trình, họ đã làm việc bất kể ngày đêm (khoác sao đội trăng).
In order to keep moving, they worked day and night.
出门时记得披上雨衣。
Khi ra ngoài nhớ khoác áo mưa vào.
Remember to put on your raincoat before going out.
这块披肩很漂亮,借我披一下。
Chiếc khăn choàng này đẹp quá, cho tôi khoác thử một chút.
This shawl is beautiful—let me drape it over myself for a moment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây