ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
披
pī
khoác, choàng, xõa (tóc), vạch, mở.
Hán việt: phi
一丨一フノ丨フ丶
8
首
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) cầm tấm áo da (皮) choàng rộng lên đôi vai để cản gió lạnh, gọi là khoác áo, choàng lên hoặc mở ra (披).

Thành phần cấu tạo

披
pī
khoác lên, mở ra
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khoác, choàng, xõa (tóc), vạch, mở.
Ví dụ (5)
tiānqì天气lěng冷le了,pī披jiàn件yīfu衣服ba吧。
Trời lạnh rồi, khoác thêm cái áo vào đi.
It's getting cold, so put on an extra layer.
tā她xǐhuan喜欢bǎ把chángfà长发pī披zài在jiānshàng肩上。
Cô ấy thích xõa mái tóc dài trên vai.
She likes to let her long hair fall over her shoulders.
wèile为了gǎnlù赶路,tāmen他们pī披xīng星dài戴yuè月de地gōngzuò工作。
Để kịp lộ trình, họ đã làm việc bất kể ngày đêm (khoác sao đội trăng).
In order to keep moving, they worked day and night.
chūmén出门shí时jìde记得pī披shàng上yǔyī雨衣。
Khi ra ngoài nhớ khoác áo mưa vào.
Remember to put on your raincoat before going out.
zhè这kuài块pījiān披肩hěn很piàoliang漂亮,jiè借wǒ我pī披yíxià一下。
Chiếc khăn choàng này đẹp quá, cho tôi khoác thử một chút.
This shawl is beautiful—let me drape it over myself for a moment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây