ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脾
pí
lá lách, tính khí
Hán việt: tỳ
ノフ一一ノ丨フ一一ノ一丨
12
只
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Bộ phận nội tạng trong cơ thể (月) âm thầm làm việc ở vị trí thấp (卑) để giúp tiêu hóa thức ăn, đồng thời chỉ lá lách và tính khí con người (脾).

Thành phần cấu tạo

脾
pí
lá lách, tính khí
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lá lách, tính khí
Ví dụ (3)
yīshēng医生tōngguò通过chāoshēng超声zǐxì仔细jiǎnchá检查le了tā他de的pí脾zàng脏。
Bác sĩ đã kiểm tra kỹ lá lách của anh ấy bằng siêu âm.
The doctor carefully examined his spleen via ultrasound.
tā他píqi脾气hěn很hǎo好。
Tính khí anh ấy rất tốt.
He has a very good temper.
búyào不要luàn乱fā发píqi脾气。
Đừng tùy tiện nổi nóng.
Don't lose your temper needlessly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây