ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发脾气
fāpíqì
Nổi giận, mất bình tĩnh
Hán việt: phát tỳ khí
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "发脾气" (fāpíqì) mang nghĩa "Nổi giận, mất bình tĩnh", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 脾 (pí - tỳ): "lá lách" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 脾: Bộ phận nội tạng trong cơ thể (月) âm thầm làm việc ở vị trí thấp (卑) để giúp tiêu hóa thức ăn, đồng thời chỉ lá lách và tính khí con người (脾). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

发脾气
fāpíqì
Nổi giận, mất bình tĩnh
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
脾
pí • tỳ
lá lách
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nổi giận, mất bình tĩnh
Ví dụ (3)
tā他yì一zháojí着急jiù就róngyì容易fā发píqi脾气。
Anh ấy hễ sốt ruột là dễ nổi nóng.
He easily loses his temper whenever he gets anxious.
bié别duì对háizi孩子fā发píqi脾气。
Đừng nổi giận với trẻ con.
Don't lose your temper at the children.
tā她jīntiān今天xīnqíng心情bù不hǎo好,gāngcái刚才fā发le了píqi脾气。
Hôm nay cô ấy tâm trạng không tốt, vừa rồi đã nổi giận.
She is in a bad mood today and lost her temper just now.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây