披肩
—
Gợi nhớ
Từ "披肩" (pījiān) nghĩa là "Khăn choàng vai / Áo choàng không tay nữ", ghép bởi: 披 (pī): khoác lên + 肩 (jiān): Vai.
Thành phần cấu tạo
披肩
Khăn choàng vai / Áo choàng không tay nữ
扌
皮
户
⺼
Phân tích từ 披肩
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khăn choàng vai / Áo choàng không tay nữ
Ví dụ (3)
这款纯羊绒的流苏披肩手感轻盈保暖,是母亲节代购非常热门的礼品。
Chiếc khăn choàng vai tua rua chất liệu cashmere nguyên chất này sờ tay mỏng nhẹ ấm áp, là món quà rất hot trong các dịp mua hộ ngày của Mẹ.
Light, soft, and warm to the touch, this pure cashmere tasseled shawl is a very popular gift item for Mother's Day personal shopping.
穿无袖晚礼服时,搭配一条精致的蕾丝披肩能增添几分高雅端庄的古典美。
Khi diện đầm dạ hội không tay, phối cùng một chiếc khăn choàng vai ren tinh xảo có thể tăng thêm vài phần nét đẹp cổ điển nhã nhặn đoan trang.
When wearing a sleeveless evening gown, pairing it with an exquisite lace shawl adds a touch of elegant, dignified classical beauty.
采购披肩时需要注意面料的防静电性能,以防秋冬季节穿着时贴身或起电火花。
Khi mua sỉ khăn choàng vai cần lưu ý tính năng chống tĩnh điện của chất vải để đề phòng bị dính sát người hoặc phóng tia lửa điện khi mặc vào mùa thu đông.
When purchasing shawls, pay attention to the anti-static properties of the fabric to prevent clinging or static sparks when worn in autumn and winter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây