ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耸肩
sǒng jiān
nhún vai
Hán việt: tủng kiên
—

Gợi nhớ

Từ "耸肩" (sǒng jiān) nghĩa là "nhún vai", ghép bởi: 耸 (sǒng): Nhún vai + 肩 (jiān): Vai.

Thành phần cấu tạo

耸肩
sǒng jiān
nhún vai
从
耳
户
⺼

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nhún vai
Ví dụ (3)
miànduì面对zhè这gè个nántí难题,tā他zhǐshì只是wúnài无奈de地sǒng耸le了sǒngjiān耸肩。
Đối mặt với vấn đề khó khăn này, anh ấy chỉ biết nhún vai bất lực.
Faced with this difficult problem, he just shrugged his shoulders helplessly.
dāng当bèi被wèn问jí及yuányīn原因shí时,tā他sǒngjiān耸肩biǎoshì表示zìjǐ自己yě也bù不zhīdào知道。
Khi được hỏi nguyên nhân, anh ấy nhún vai tỏ ý bản thân cũng không biết.
When asked about the reason, he shrugged to indicate that he didn't know either.
sǒngjiān耸肩shì是xīfāngrén西方人biǎodá表达bú不zài在hū乎huò或bù不zhīdào知道de的chángjiàn常见dòngzuò动作。
Nhún vai là động tác thường gặp của người phương Tây để biểu thị sự không quan tâm hoặc không biết.
Shrugging one's shoulders is a common gesture among Westerners to express indifference or not knowing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây