ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耸立
sǒnglì
đứng sừng sững, cao vút
Hán việt: tủng lập
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "耸立" (sǒnglì) mang nghĩa "đứng sừng sững, cao vút", kết hợp bởi 耸 (sǒng - tủng): "Nhún vai" + 立 (lì - lập): "Đứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耸: Hai người đi theo nhau (从) đều phải vểnh đôi tai (耳) lắng nghe tiếng vọng từ đỉnh núi cao vút, nhún vai, vươn cao nổi bật (耸). • Chữ 立: Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập.

Thành phần cấu tạo

耸立
sǒnglì
đứng sừng sững, cao vút
耸
sǒng • tủng
Nhún vai
从
Tòng
Hai người / âm đọc (phía trên)
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (phía dưới)
立
lì • lập
Đứng
立
Bộ Lập
Hình người đứng thẳng trên mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đứng sừng sững, cao vút
Ví dụ (5)
dōngfāngmíngzhū东方明珠guǎngbō广播diànshì电视tǎ塔sǒnglì耸立zài在huáng黄pǔ浦jiāng江pàn畔。
Tháp truyền hình Minh Châu Phương Đông đứng sừng sững bên bờ sông Hoàng Phố.
The Oriental Pearl Radio & Television Tower stands tall on the banks of the Huangpu River.
yuǎnchù远处de的gāoshān高山wēi巍rán然sǒnglì耸立。
Ngọn núi cao ở đằng xa đứng sừng sững uy nghi.
The lofty mountains in the distance stand majestically.
chéngshì城市lǐ里dàochù到处sǒnglì耸立zhe着gāolóudàshà高楼大厦。
Trong thành phố đâu đâu cũng có những tòa nhà cao tầng mọc lên cao vút.
Skyscrapers stand everywhere in the city.
guǎngchǎng广场zhōngyāng中央sǒnglì耸立zhe着yí一zuò座yīngxióng英雄jìniànbēi纪念碑。
Ở giữa quảng trường sừng sững một đài tưởng niệm anh hùng.
A monument to the heroes stands in the center of the square.
jǐ几kē棵gǔshù古树zài在tíngyuàn庭院zhōng中gāogāo高高de地sǒnglì耸立zhe着。
Vài cây cổ thụ đứng sừng sững (cao vút) trong sân.
Several ancient trees stand tall in the courtyard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây