ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耸
sǒng
nhún (vai), cao vút, dựng đứng, làm kinh động.
Hán việt: tủng
ノ丶ノ丶一丨丨一一一
10
HSK6
Động từ

Gợi nhớ

Hai người đi theo nhau (从) đều phải vểnh đôi tai (耳) lắng nghe tiếng vọng từ đỉnh núi cao vút, nhún vai, vươn cao nổi bật (耸).

Thành phần cấu tạo

耸
sǒng
Nhún vai, nổi bật
从
Tòng
Hai người / âm đọc (phía trên)
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhún (vai), cao vút, dựng đứng, làm kinh động.
Ví dụ (5)
miànduì面对zhè这gè个wèntí问题,tā他zhǐshì只是wúnài无奈de地sǒng耸le了sǒngjiān耸肩。
Đối mặt với câu hỏi này, anh ấy chỉ đành bất lực nhún vai.
Faced with this problem, he could only shrug helplessly.
yuǎnchù远处gāo高sǒng耸rù入yún云de的shānfēng山峰shífēn十分zhuàngguān壮观。
Ngọn núi cao vút tận mây (cao tủng nhập vân) ở phía xa vô cùng tráng lệ.
The towering peaks in the distance are truly magnificent.
zhè这bìng并bú不shì是wēi危yán言sǒng耸tīng听,érshì而是shìshí事实。
Đây không phải là lời nói giật gân (dọa người), mà là sự thật.
This is not alarmist talk, but a fact.
yí一zuò座jìniànbēi纪念碑sǒnglì耸立zài在guǎngchǎng广场zhōngyāng中央。
Một tấm bia kỷ niệm sừng sững (tủng lập) ở giữa quảng trường.
A monument stands in the center of the square.
tā他zuò做le了yí一gè个sǒngjiān耸肩de的dòngzuò动作biǎoshì表示bù不zhīdào知道。
Anh ấy làm động tác nhún vai biểu thị không biết.
He shrugged to show that he didn't know.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây