耸
ノ丶ノ丶一丨丨一一一
10
HSK6
Động từ
Gợi nhớ
Hai người đi theo nhau (从) đều phải vểnh đôi tai (耳) lắng nghe tiếng vọng từ đỉnh núi cao vút, nhún vai, vươn cao nổi bật (耸).
Thành phần cấu tạo
耸
Nhún vai, nổi bật
从
Tòng
Hai người / âm đọc (phía trên)
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nhún (vai), cao vút, dựng đứng, làm kinh động.
Ví dụ (5)
面对这个问题,他只是无奈地耸了耸肩。
Đối mặt với câu hỏi này, anh ấy chỉ đành bất lực nhún vai.
Faced with this problem, he could only shrug helplessly.
远处高耸入云的山峰十分壮观。
Ngọn núi cao vút tận mây (cao tủng nhập vân) ở phía xa vô cùng tráng lệ.
The towering peaks in the distance are truly magnificent.
这并不是危言耸听,而是事实。
Đây không phải là lời nói giật gân (dọa người), mà là sự thật.
This is not alarmist talk, but a fact.
一座纪念碑耸立在广场中央。
Một tấm bia kỷ niệm sừng sững (tủng lập) ở giữa quảng trường.
A monument stands in the center of the square.
他做了一个耸肩的动作表示不知道。
Anh ấy làm động tác nhún vai biểu thị không biết.
He shrugged to show that he didn't know.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây