ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耸动
sǒng dòng
giật gân
Hán việt: tủng động
—

Gợi nhớ

Từ "耸动" (sǒng dòng) mang nghĩa "giật gân", kết hợp bởi 耸 (sǒng - tủng): "Nhún vai" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耸: Hai người đi theo nhau (从) đều phải vểnh đôi tai (耳) lắng nghe tiếng vọng từ đỉnh núi cao vút, nhún vai, vươn cao nổi bật (耸). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

耸动
sǒng dòng
giật gân
耸
sǒng • tủng
Nhún vai
从
Tòng
Hai người / âm đọc (phía trên)
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (phía dưới)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:giật gân
Ví dụ (3)
zhè这piān篇sǒngdòng耸动tīngwén听闻de的bàodào报道yǐnqǐ引起le了gōngzhòng公众de的guǎngfàn广泛guānzhù关注。
Bản tin giật gân này đã thu hút sự chú ý rộng rãi của công chúng.
This sensational report attracted widespread public attention.
tā他de的sǒngdòng耸动yánlùn言论ràng让zài在chǎng场de的suǒyǒurén所有人dōu都gǎndào感到zhènjīng震惊。
Những lời phát biểu gây sốc của anh ta khiến tất cả mọi người có mặt đều kinh ngạc.
His sensational remarks shocked everyone present.
mǒuxiē某些méitǐ媒体wèile为了diǎnjīlǜ点击率,gùyì故意zhìzào制造sǒngdòng耸动de的biāotí标题。
Một số phương tiện truyền thông cố tình tạo ra những tiêu đề giật gân để câu lượt truy cập.
Some media outlets deliberately create sensational headlines for clickbait.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây