宋
丶丶フ一丨ノ丶
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà (宀) được dựng bằng gỗ tốt (木) làm nơi định cư vững chãi, cũng là tên gọi của vương triều nhà Tống (宋).
Thành phần cấu tạo
宋
triều Tống; họ Tống
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:triều Tống; họ Tống.
Ví dụ (5)
宋朝是中国历史上的一个重要朝代。
Triều đại nhà Tống là một triều đại quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
The Song Dynasty was an important dynasty in Chinese history.
宋代分为北宋和南宋两个时期。
Thời Tống được chia thành hai thời kỳ là Bắc Tống và Nam Tống.
The Song Dynasty is divided into two periods: the Northern Song and the Southern Song.
唐诗和宋词是中国古典文学的瑰宝。
Thơ Đường và từ Tống là những báu vật của văn học cổ điển Trung Quốc.
Tang poetry and Song ci are treasures of classical Chinese literature.
博物馆里展出了一件精美的宋代瓷器。
Trong bảo tàng có trưng bày một món đồ sứ tuyệt đẹp thời Tống.
A beautiful piece of Song Dynasty porcelain is on display in the museum.
北宋的都城在今天的开封。
Kinh đô của Bắc Tống nằm ở Khai Phong ngày nay.
The capital of the Northern Song was in present-day Kaifeng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây