ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肩上
jiān shàng
trên vai
Hán việt: kiên thượng
—

Gợi nhớ

Từ "肩上" (jiān shàng) nghĩa là "trên vai", ghép bởi: 肩 (jiān): Vai + 上 (shàng): lên.

Thành phần cấu tạo

肩上
jiān shàng
trên vai
户
⺼
一
卜

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:trên vai
Ví dụ (3)
fùqīn父亲bēi背zhe着zhòngdàn重担tiāo挑zài在jiānshàng肩上。
Cha gánh vác gánh nặng gánh trên vai.
Father carried heavy burdens on his shoulders.
tā他jiānshàng肩上kuà挎zhe着yí一gè个hēisè黑色bēibāo背包。
Trên vai anh ấy đeo một chiếc ba lô màu đen.
He slung a black backpack on his shoulder.
zérèn责任chóngchóng重重de地yā压zài在tā他de的jiānshàng肩上。
Trách nhiệm đè nặng nề lên trên vai anh ấy.
Responsibility rested heavily on his shoulders.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây