ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肩膀
jiānbǎng
bờ vai, vai.
Hán việt: kiên bàng
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "肩膀" (jiānbǎng) nghĩa là "Vai, bờ vai", ghép bởi: 肩 (jiān): Vai + 膀 (bǎng / páng / pāng): vai.

Thành phần cấu tạo

肩膀
jiānbǎng
Vai, bờ vai
户
⺼
月
旁

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bờ vai, vai.
Ví dụ (5)
tā他pāi拍le了pāi拍wǒ我de的jiānbǎng肩膀,biǎoshì表示gǔlì鼓励。
Anh ấy vỗ vỗ vai tôi, biểu thị sự khích lệ.
He patted me on the shoulder to show encouragement.
wǒ我xiǎngyào想要yí一gè个kěyǐ可以yīkào依靠de的jiānbǎng肩膀。
Tôi muốn có một bờ vai để có thể dựa vào.
I want a shoulder to lean on.
tā他de的jiānbǎng肩膀hěn很kuān宽,kàn看qǐlái起来hěn很yǒu有ānquángǎn安全感。
Bờ vai anh ấy rất rộng, trông rất có cảm giác an toàn.
He has broad shoulders, which makes him look very dependable.
gōngzuò工作tài太lèi累le了,wǒ我de的jiānbǎng肩膀hěn很suān酸。
Làm việc mệt quá, vai tôi rất mỏi (ê ẩm).
Work has been so exhausting that my shoulders are really sore.
wǒmen我们yào要zhàn站zài在jùrén巨人de的jiānbǎng肩膀shàng上kàn看de得gèng更yuǎn远。
Chúng ta phải đứng trên vai người khổng lồ để nhìn được xa hơn.
We should stand on the shoulders of giants to see farther.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây