ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
膀
bǎng / páng / pāng
vai, cánh tay trên; bàng quang; sưng phồng
Hán việt: bàng
ノフ一一丶一丶ノ丶フ丶一フノ
14
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Phần cơ thịt (月) nằm ở hai bên cạnh (旁) cơ thể giúp nâng đỡ đôi tay chính là bờ vai, cánh tay trên (膀).

Thành phần cấu tạo

膀
bǎng / páng / pāng
vai, cánh tay trên; bàng quang; sưng phồng
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
旁
Bàng
Bên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
danh từ (đọc 'bǎng')
Nghĩa:vai, cánh tay trên; bàng quang; sưng phồng
Ví dụ (3)
tā他bǎngzi膀子hěn很yǒulì有力。
Cánh tay trên (vai) của anh ấy rất khỏe.
His upper arms are very strong.
yùndòng运动hòu后bǎng膀bì臂yǒudiǎn有点suān酸。
Sau khi vận động, vai cánh tay hơi mỏi.
My shoulders and arms are a bit sore after exercising.
tā他pāilepāi拍了拍péngyou朋友de的jiānbǎng肩膀。
Anh ấy vỗ vai bạn.
He patted his friend's shoulder.
2
danh từ (đọc 'páng')
Nghĩa:bàng quang trong 膀胱.
Ví dụ (3)
bǎng膀guāng胱shǔyú属于mì泌niào尿xìtǒng系统。
Bàng quang thuộc hệ tiết niệu.
The bladder belongs to the urinary system.
yīshēng医生jiǎnchá检查tā他de的bǎng膀guāng胱。
Bác sĩ kiểm tra bàng quang của anh ấy.
The doctor examined his bladder.
bǎng膀guāng胱yán炎xūyào需要jíshí及时zhìliáo治疗。
Viêm bàng quang cần điều trị kịp thời.
Cystitis requires timely treatment.
3
tính từ (đọc 'pāng')
Nghĩa:sưng phồng.
Ví dụ (3)
tā他de的liǎn脸yǒudiǎn有点bǎng膀。
Mặt anh ấy hơi sưng.
His face is a bit swollen.
shǒuzhǐ手指bèi被jiā夹de得bǎng膀qǐlái起来。
Ngón tay bị kẹp đến sưng lên.
The finger was pinched and swelled up.
jiǎohuái脚踝bǎng膀de得hěn很lìhai厉害。
Mắt cá chân sưng rất nặng.
The ankle is badly swollen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây