ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谤
bàng
Vu khống, phỉ báng
Hán việt: báng
丶フ丶一丶ノ丶フ丶一フノ
12
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Đứng ở một bên (旁) dùng những lời nói (讠) bịa đặt ác ý để công kích người khác gọi là vu khống, phỉ báng (谤).

Thành phần cấu tạo

谤
bàng
Vu khống, phỉ báng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
旁
Bàng
Bên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Vu khống, phỉ báng
Ví dụ (3)
búyào不要suíyì随意fěibàng诽谤biérén别人。
Đừng tùy tiện phỉ báng người khác.
Do not casually slander others.
tā他yīn因bàng谤yán言shòudào受到shānghài伤害。
Anh ấy bị tổn thương vì lời vu khống.
He was hurt by slanderous remarks.
wǎngluò网络bàng谤huǐ毁yě也yào要chéngdān承担zérèn责任。
Phỉ báng trên mạng cũng phải chịu trách nhiệm.
One must also bear responsibility for online defamation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây