ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
帮
bāng
giúp, giúp đỡ, hộ (làm thay hoặc hỗ trợ ai đó).
Hán việt: bang
一一一ノフ丨丨フ丨
9
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Cả vùng đất bang lân cận (邦) cùng góp từng tấm vải lụa (巾) để đùm bọc người gặp lúc khó khăn, nghĩa là giúp đỡ, hỗ trợ (帮).

Thành phần cấu tạo

帮
bāng
giúp, giúp đỡ, hỗ trợ
邦
Bang
Nước, bang / âm đọc (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, khăn (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

帮bāng

Dùng cho một nhóm hoặc một đám người tụ tập lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 帮 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một đám trẻ con
yì一bāng帮háizi孩子
Một đám trẻ con
Một nhóm du khách
yì一bāng帮yóukè游客
Một nhóm du khách

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:giúp, giúp đỡ, hộ (làm thay hoặc hỗ trợ ai đó).
Ví dụ (5)
qǐng请bāng帮wǒ我kāi开yíxià一下mén门。
Làm ơn giúp tôi mở cửa một chút.
Please help me open the door.
nǐ你néng能bāng帮wǒ我yí一gè个máng忙ma吗?
Bạn có thể giúp tôi một việc được không?
Can you do me a favor?
wǒ我lái来bāng帮nǐ你ná拿xíngli行李ba吧。
Để tôi giúp bạn xách hành lý nhé.
Let me help you carry your luggage.
xièxie谢谢nǐ你bāng帮le了wǒ我dàmáng大忙。
Cảm ơn bạn đã giúp tôi một việc lớn.
Thank you for doing me a big favor.
shéi谁néng能bāngbāng帮帮wǒ我?
Ai có thể giúp tôi với?
Can anyone help me?
2
danh từ / lượng từ
Nghĩa:bang phái, nhóm, bọn, lũ (thường nghĩa tiêu cực hoặc chỉ nhóm người).
Ví dụ (3)
dàménkǒu大门口tūrán突然yǒng涌jìnlái进来yídà一大bāng帮rén人,fēicháng非常rènao热闹。
Ngoài cổng lớn đột nhiên có một nhóm (đám đông) người ùa vào, vô cùng náo nhiệt.
a large group of people
zhè这bāng帮jiāhuo家伙zhēn真tǎoyàn讨厌。
Cái bọn này thật đáng ghét.
This bunch of guys is really annoying.
wǔxiáxiǎoshuō武侠小说lǐ里de的gài丐bāng帮dìzǐ弟子biànbù遍布dàjiāng大江nánběi南北。
Đệ tử Cái Bang (bang phái ăn mày) trong tiểu thuyết kiếm hiệp có mặt khắp mọi miền đất nước.
the Beggars' Sect

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây