ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
傍
bàng
bên cạnh, gần
Hán việt: bạng
ノ丨丶一丶ノ丶フ丶一フノ
12
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Một người (亻) luôn đứng nép sát ở một bên (旁) người khác để nương tựa, chỉ vị trí ở gần, bên cạnh (傍).

Thành phần cấu tạo

傍
bàng
bên cạnh, gần
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
旁
Bàng
Bên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bên cạnh, gần
Ví dụ (3)
xiǎolù小路bàng傍zhe着hé河。
Con đường nhỏ nằm sát bên sông.
The path runs alongside the river.
fángzi房子bàng傍shān山ér而jiàn建。
Ngôi nhà được xây dựa bên núi.
The house is built against the mountain.
tā他bàngwǎn傍晚cái才huílái回来。
Anh ấy đến chiều tối mới về.
He didn't come back until dusk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây