邦
一一一ノフ丨
6
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Vùng đất thành ấp (阝) có mùa màng tươi tốt, cây cối phong phú (丰) phát triển thịnh vượng thành một quốc gia, liên bang (邦).
Thành phần cấu tạo
邦
quốc gia, bang
丰
Phong
Phong phú / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quốc gia, bang
Ví dụ (5)
美国是一个联邦制国家。
Mỹ là một quốc gia theo chế độ liên bang.
The United States is a federal country.
两国正式建立了邦交。
Hai nước đã chính thức thiết lập quan hệ bang giao (ngoại giao).
The two countries officially established diplomatic relations.
中国和越南是友好的邻邦。
Trung Quốc và Việt Nam là hai nước láng giềng hữu nghị.
China and Vietnam are friendly neighboring countries.
我们应该与友邦保持良好的合作。
Chúng ta nên duy trì sự hợp tác tốt đẹp với các nước hữu nghị.
We should maintain good cooperation with friendly nations.
他只身一人来到异邦求学。
Anh ấy một thân một mình đến ngoại bang (nước khác) để học tập.
He went alone to a foreign land to pursue his studies.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây