ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
邦
bāng
quốc gia, bang
Hán việt: bang
一一一ノフ丨
6
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Vùng đất thành ấp (阝) có mùa màng tươi tốt, cây cối phong phú (丰) phát triển thịnh vượng thành một quốc gia, liên bang (邦).

Thành phần cấu tạo

邦
bāng
quốc gia, bang
丰
Phong
Phong phú / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quốc gia, bang
Ví dụ (5)
měiguó美国shì是yí一gè个liánbāng联邦zhì制guójiā国家。
Mỹ là một quốc gia theo chế độ liên bang.
The United States is a federal country.
liǎng两guó国zhèngshì正式jiànlì建立le了bāng邦jiāo交。
Hai nước đã chính thức thiết lập quan hệ bang giao (ngoại giao).
The two countries officially established diplomatic relations.
zhōngguó中国hé和yuènán越南shì是yǒuhǎo友好de的lín邻bāng邦。
Trung Quốc và Việt Nam là hai nước láng giềng hữu nghị.
China and Vietnam are friendly neighboring countries.
wǒmen我们yīnggāi应该yǔ与yǒu友bāng邦bǎochí保持liánghǎo良好de的hézuò合作。
Chúng ta nên duy trì sự hợp tác tốt đẹp với các nước hữu nghị.
We should maintain good cooperation with friendly nations.
tā他zhīshēnyìrén只身一人láidào来到yì异bāng邦qiúxué求学。
Anh ấy một thân một mình đến ngoại bang (nước khác) để học tập.
He went alone to a foreign land to pursue his studies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây