ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
联邦
liánbāng
liên bang
Hán việt: liên bang
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "联邦" (liánbāng) mang nghĩa "liên bang", kết hợp bởi 联 (lián - liên): "liên kết" + 邦 (bāng - bang): "quốc gia". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 联: Đôi tai (耳) biết lắng nghe và xâu chuỗi những mối quan hệ (关) rời rạc lại với nhau sẽ tạo nên sự liên kết, kết nối (联). • Chữ 邦: Vùng đất thành ấp (阝) có mùa màng tươi tốt, cây cối phong phú (丰) phát triển thịnh vượng thành một quốc gia, liên bang (邦).

Thành phần cấu tạo

联邦
liánbāng
liên bang
联
lián • liên
liên kết
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (bên phải)
邦
bāng • bang
quốc gia
丰
Phong
Phong phú / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:liên bang
Ví dụ (5)
éluósī俄罗斯liánbāng联邦shì是yí一gè个dàguó大国。
Liên bang Nga là một quốc gia lớn.
The Russian Federation is a major country.
liánbāng联邦zhèngfǔ政府chūtái出台le了xīn新de的shuìshōu税收zhèngcè政策。
Chính phủ liên bang đã ban hành chính sách thuế mới.
The federal government has introduced a new tax policy.
liánbāng联邦diàochá调查jú局zhèngzài正在diàochá调查zhè这qǐ起ànjiàn案件。
Cục điều tra liên bang đang điều tra vụ án này.
The FBI is investigating this case.
zhè这gè个guójiā国家shíxíng实行liánbāng联邦zhì制。
Quốc gia này thực hiện chế độ liên bang.
This country has a federal system.
déguó德国shì是yí一gè个liánbāng联邦gònghéguó共和国。
Đức là một nước cộng hòa liên bang.
Germany is a federal republic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây