互联网
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "互联网" (hùliánwǎng) nghĩa là "Internet, mạng liên kết", ghép bởi: 互 (hù): lẫn nhau + 联 (lián): liên kết + 网 (wǎng): mạng.
Thành phần cấu tạo
互联网
Internet, mạng liên kết
互
耳
关
冂
㐅㐅
Hình ảnh:

Phân tích từ 互联网
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Internet, mạng internet, mạng liên kết.
Ví dụ (5)
互联网改变了我们的生活方式。
Internet đã thay đổi lối sống của chúng ta.
The Internet has changed the way we live.
这是一家著名的互联网公司。
Đây là một công ty Internet nổi tiếng.
This is a well-known Internet company.
你可以通过互联网查找资料。
Bạn có thể tra cứu tài liệu thông qua Internet.
You can look up information on the Internet.
互联网让世界变小了。
Internet làm cho thế giới trở nên nhỏ bé hơn.
The Internet has made the world smaller.
我们要学会安全使用互联网。
Chúng ta phải học cách sử dụng Internet an toàn.
We need to learn how to use the Internet safely.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây