绑
フフ一一一一ノフ丨
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dùng sợi dây thừng (纟) quấn chặt quanh các cọc mốc biên giới (邦) để cố định lại với nhau chính là hành động buộc, trói (绑).
Thành phần cấu tạo
绑
Buộc; trói
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
邦
Bang
Bang / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Buộc; trói
Ví dụ (5)
请把鞋带绑好。
Xin hãy buộc chặt dây giày.
Please tie your shoelaces properly.
绑匪把他绑在椅子上。
Bọn bắt cóc đã trói anh ta vào ghế.
The kidnappers tied him to a chair.
她用红丝带把头发绑起来。
Cô ấy dùng ruy băng đỏ để buộc tóc lên.
She tied up her hair with a red ribbon.
别把绳结绑得太紧。
Đừng buộc nút thắt dây quá chặt.
Don't tie the knot too tight.
把这两根木棍绑在一起。
Hãy buộc hai thanh gỗ này lại với nhau.
Tie these two sticks together.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây