ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
捆绑
kǔnbǎng
trói buộc, bó buộc, cột vào, bán kèm (trong kinh doanh), gán ghép.
Hán việt: khổn bảng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "捆绑" (kǔnbǎng) mang nghĩa "trói, bó", kết hợp bởi 捆 (kǔn - khổn): "Buộc" + 绑 (bǎng - bảng): "Buộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 捆: Dùng đôi bàn tay (扌) quấn dây vây chặt (困) bó củi lại cho khỏi bung ra là buộc, trói (捆). • Chữ 绑: Dùng sợi dây thừng (纟) quấn chặt quanh các cọc mốc biên giới (邦) để cố định lại với nhau chính là hành động buộc, trói (绑).

Thành phần cấu tạo

捆绑
kǔnbǎng
trói, bó
捆
kǔn • khổn
Buộc
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
困
Chữ Khốn
mệt mỏi, buồn ngủ / âm đọc (bên phải)
绑
bǎng • bảng
Buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
邦
Bang
Bang / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trói buộc, bó buộc, cột vào, bán kèm (trong kinh doanh), gán ghép.
Ví dụ (5)
jiéfěi劫匪bǎ把rénzhì人质de的shǒujiǎo手脚dōu都kǔnbǎng捆绑qǐlái起来le了。
Bọn cướp đã trói chân tay con tin lại.
The robbers tied up the hostage's hands and feet.
zhè这zhǒng种kǔnbǎng捆绑xiāoshòu销售de的fāngshì方式ràng让xiāofèizhě消费者hěn很fǎngǎn反感。
Kiểu bán hàng 'bia kèm lạc' (bán kèm bắt buộc) này khiến người tiêu dùng rất phản cảm.
This kind of bundled sales tactic is very unpopular with consumers.
wǒmen我们yào要bǎ把zhè这jǐ几gēn根mùtou木头kǔnbǎng捆绑zài在yìqǐ一起。
Chúng ta phải bó mấy thanh gỗ này lại với nhau.
We need to tie these pieces of wood together.
ānzhuāng安装zhè这gè个chéngxù程序shí时,qǐng请zhùyì注意búyào不要ānzhuāng安装kǔnbǎng捆绑ruǎnjiàn软件。
Khi cài đặt chương trình này, hãy chú ý đừng cài đặt các phần mềm đính kèm (rác).
When installing this program, be careful not to install bundled software.
búyào不要bǎ把nǐ你de的xìngfú幸福hé和biérén别人de的yǎnguāng眼光kǔnbǎng捆绑zài在yìqǐ一起。
Đừng trói buộc hạnh phúc của bạn với ánh mắt của người khác.
Don't tie your happiness to other people's opinions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây