ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钢筋绑扎
gāngjīn bǎngzā
Buộc cốt thép
Hán việt: cương cân bảng trát
—

Gợi nhớ

Từ "钢筋绑扎" (gāngjīn bǎngzā) mang nghĩa "Buộc cốt thép", kết hợp bởi 钢 (gāng - cương): "Thép" + 筋 (jīn - cân): "cơ" + 绑 (bǎng - bảng): "Buộc" + 扎 (zhā / zā / zhá - trát): "đâm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 钢: Khối kim loại (钅) được tôi luyện rắn chắc như sườn núi (冈) không gì bẻ gãy nổi chính là chất thép (钢). • Chữ 筋: Những thớ thịt nơi sườn và sức lực (肋) dẻo dai bền bỉ như đốt tre xanh (⺮) chính là phần cơ bắp, dây gân (筋). • Chữ 绑: Dùng sợi dây thừng (纟) quấn chặt quanh các cọc mốc biên giới (邦) để cố định lại với nhau chính là hành động buộc, trói (绑). • Chữ 扎: Bàn tay (扌) cầm sợi dây uốn cong (乚) quấn chặt quanh bó củi hoặc cầm kim châm xuống, chỉ hành động buộc, bó, đâm, chích (扎).

Thành phần cấu tạo

钢筋绑扎
gāngjīn bǎngzā
Buộc cốt thép
钢
gāng • cương
Thép
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
冈
Cương
Đồi / âm đọc (bên phải)
筋
jīn • cân
cơ
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
肋
Chữ Lặc
Xương sườn (phía dưới)
绑
bǎng • bảng
Buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
邦
Bang
Bang / âm đọc (bên phải)
扎
zhā / zā / zhá • trát
đâm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乚
Ất (biến thể)
Nét cong buộc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Buộc cốt thép
Ví dụ (3)
liáng梁bǎn板de的gāngjīn钢筋bǎngzhā绑扎jiānjù间距bìxū必须fúhé符合shèjì设计túzhǐ图纸de的yāoqiú要求。
Khoảng cách buộc cốt thép của dầm và sàn phải phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế.
The rebar tying spacing for beams and slabs must comply with the requirements of the design drawings.
gāngjīn钢筋bǎngzhā绑扎wánchéng完成bìng并tōngguò通过yǐnbì隐蔽gōngchéng工程yànshōu验收hòu后,fāngkě方可jìnxíng进行xià下dào道gōngxù工序。
Sau khi buộc cốt thép xong và được nghiệm thu công trình ẩn mới được chuyển sang công đoạn tiếp theo.
Only after the rebar tying is completed and passes the concealed works acceptance inspection can the next procedure begin.
gōngrén工人men们zhèngzài正在lièrì烈日xià下jìnxíng进行dǐbǎn底板gāngjīn钢筋bǎngzhā绑扎zuòyè作业。
Các công nhân đang tiến hành công việc buộc cốt thép bản đáy dưới trời nắng gắt.
The workers are tying the base slab rebar under the scorching sun.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây