钢筋绑扎
—
Gợi nhớ
Từ "钢筋绑扎" (gāngjīn bǎngzā) mang nghĩa "Buộc cốt thép", kết hợp bởi 钢 (gāng - cương): "Thép" + 筋 (jīn - cân): "cơ" + 绑 (bǎng - bảng): "Buộc" + 扎 (zhā / zā / zhá - trát): "đâm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 钢: Khối kim loại (钅) được tôi luyện rắn chắc như sườn núi (冈) không gì bẻ gãy nổi chính là chất thép (钢). • Chữ 筋: Những thớ thịt nơi sườn và sức lực (肋) dẻo dai bền bỉ như đốt tre xanh (⺮) chính là phần cơ bắp, dây gân (筋). • Chữ 绑: Dùng sợi dây thừng (纟) quấn chặt quanh các cọc mốc biên giới (邦) để cố định lại với nhau chính là hành động buộc, trói (绑). • Chữ 扎: Bàn tay (扌) cầm sợi dây uốn cong (乚) quấn chặt quanh bó củi hoặc cầm kim châm xuống, chỉ hành động buộc, bó, đâm, chích (扎).
Thành phần cấu tạo
钢筋绑扎
Buộc cốt thép
Phân tích từ 钢筋绑扎
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Buộc cốt thép
Ví dụ (3)
梁板的钢筋绑扎间距必须符合设计图纸的要求。
Khoảng cách buộc cốt thép của dầm và sàn phải phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế.
The rebar tying spacing for beams and slabs must comply with the requirements of the design drawings.
钢筋绑扎完成并通过隐蔽工程验收后,方可进行下道工序。
Sau khi buộc cốt thép xong và được nghiệm thu công trình ẩn mới được chuyển sang công đoạn tiếp theo.
Only after the rebar tying is completed and passes the concealed works acceptance inspection can the next procedure begin.
工人们正在烈日下进行底板钢筋绑扎作业。
Các công nhân đang tiến hành công việc buộc cốt thép bản đáy dưới trời nắng gắt.
The workers are tying the base slab rebar under the scorching sun.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây