ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
弹钢琴
tán gāngqín
chơi đàn piano, đánh đàn dương cầm.
Hán việt: đàn cương cầm
HSK4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "弹钢琴" (tán gāngqín) mang nghĩa "Chơi đàn piano", kết hợp bởi 弹 (dàn / tán - đàn): "đạn" + 钢 (gāng - cương): "Thép" + 琴 (qín - cầm): "đàn cầm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 弹: Người xạ thủ kéo căng dây cây cung (弓) rồi buông tay bắn viên đạn tròn (单) bật vút đi như tiếng gảy đàn ngân vang (弹). • Chữ 钢: Khối kim loại (钅) được tôi luyện rắn chắc như sườn núi (冈) không gì bẻ gãy nổi chính là chất thép (钢). • Chữ 琴: Trên thân gỗ gắn đôi ngọc quý (玨) ngân vang tiếng nhạc ngay lúc này (今) chính là cây đàn cầm tao nhã (琴).

Thành phần cấu tạo

弹钢琴
tán gāngqín
Chơi đàn piano
弹
dàn / tán • đàn
đạn
弓
Bộ Cung
Cây cung (bên trái)
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
钢
gāng • cương
Thép
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
冈
Cương
Đồi / âm đọc (bên phải)
琴
qín • cầm
đàn cầm
玨
Chữ Giác
Đôi ngọc ghép lại (phía trên)
今
Kim
Bây giờ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chơi đàn piano, đánh đàn dương cầm.
Ví dụ (5)
tā她tán弹gāngqín钢琴dàn弹de得hěn很hǎo好。
Cô ấy chơi piano rất giỏi.
She plays the piano very well.
wǒ我cóngxiǎo从小jiù就kāishǐ开始xué学tán弹gāngqín钢琴。
Tôi bắt đầu học chơi piano từ nhỏ.
I started learning to play the piano when I was little.
línjū邻居zhèngzài正在tán弹gāngqín钢琴,shēngyīn声音hěn很dà大。
Hàng xóm đang đánh đàn piano, tiếng rất to.
The neighbor is playing the piano, and it's very loud.
nǐ你huì会tán弹gāngqín钢琴ma吗?
Bạn biết chơi piano không?
Can you play the piano?
tā他zài在wǎnhuì晚会shàng上wèi为dàjiā大家tán弹gāngqín钢琴。
Anh ấy chơi piano cho mọi người nghe trong buổi dạ tiệc.
He played the piano for everyone at the party.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây