ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脑筋
nǎojīn
đầu óc, trí não, não bộ
Hán việt: não cân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "脑筋" (nǎojīn) mang nghĩa "đầu óc, trí não, não bộ", kết hợp bởi 脑 (nǎo - não): "Bộ não" + 筋 (jīn - cân): "cơ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 脑: Dưới đỉnh đầu (亠) là bộ phận cơ thể (月) chứa đựng mọi suy nghĩ lành dữ (凶) điều khiển con người, đó là bộ não (脑). • Chữ 筋: Những thớ thịt nơi sườn và sức lực (肋) dẻo dai bền bỉ như đốt tre xanh (⺮) chính là phần cơ bắp, dây gân (筋).

Thành phần cấu tạo

脑筋
nǎojīn
đầu óc, trí não, não bộ
脑
nǎo • não
Bộ não
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
凶
Hung
Hung (phía dưới)
筋
jīn • cân
cơ
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
肋
Chữ Lặc
Xương sườn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đầu óc, trí não, não bộ
Ví dụ (5)
yùdào遇到wèntí问题yào要duō多dòngnǎojīn动脑筋。
Khi gặp vấn đề phải chịu khó động não.
When you run into problems, you should use your brain more.
zhè这jiàn件shì事zhēn真ràng让rén人shāngnǎojīn伤脑筋。
Chuyện này thật khiến người ta đau đầu.
This matter is really giving people a headache.
tā他zhè这gè个rén人zhēn真shì是sǐ死nǎojīn脑筋,yìdiǎn一点yě也bù不dǒngde懂得biàntōng变通。
Anh ta đúng là người có đầu óc cứng nhắc, một chút cũng không biết linh hoạt.
He is so stubborn and rigid; he doesn't know how to be flexible at all.
yéye爷爷suīrán虽然niánjì年纪dà大le了,dàn但nǎojīn脑筋yīrán依然hěn很qīngchu清楚。
Ông nội tuy đã lớn tuổi nhưng đầu óc vẫn rất minh mẫn.
Although Grandpa is old, his mind is still very sharp.
yào要xiǎng想zài在jìngzhēng竞争zhōng中huòshèng获胜,wǒmen我们bìxū必须huànhuàn换换nǎojīn脑筋。
Muốn chiến thắng trong cuộc cạnh tranh, chúng ta bắt buộc phải thay đổi cách tư duy.
If we want to win in the competition, we must change our way of thinking.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây