脑
ノフ一一丶一ノ丶フ丨
10
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới đỉnh đầu (亠) là bộ phận cơ thể (月) chứa đựng mọi suy nghĩ lành dữ (凶) điều khiển con người, đó là bộ não (脑).
Thành phần cấu tạo
脑
Bộ não
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
凶
Hung
Hung (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bộ não
Ví dụ (5)
他的大脑很发达。
Bộ não của anh ấy rất phát triển.
His brain is highly developed.
他做事总是不用脑子。
Anh ấy làm việc luôn không chịu dùng não.
He always acts without using his brain.
左脑和右脑的功能是不同的。
Chức năng của não trái và não phải là khác nhau.
The left and right hemispheres of the brain have different functions.
睡眠不足会严重影响脑部的健康。
Thiếu ngủ sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe của bộ não.
Lack of sleep can seriously affect brain health.
这道数学题真让人伤脑筋。
Bài toán này thật khiến người ta đau đầu (hao tổn trí não).
This math problem is really a headache.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây