ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脑海
nǎohǎi
đầu óc, tâm trí
Hán việt: não hải
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "脑海" (nǎohǎi) mang nghĩa "đầu óc, tâm trí", kết hợp bởi 脑 (nǎo - não): "Bộ não" + 海 (hǎi - hải): "Biển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 脑: Dưới đỉnh đầu (亠) là bộ phận cơ thể (月) chứa đựng mọi suy nghĩ lành dữ (凶) điều khiển con người, đó là bộ não (脑). • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海).

Thành phần cấu tạo

脑海
nǎohǎi
đầu óc, tâm trí
脑
nǎo • não
Bộ não
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
凶
Hung
Hung (phía dưới)
海
hǎi • hải
Biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đầu óc, tâm trí
Ví dụ (5)
nà那gè个xuánlǜ旋律yìzhí一直zài在wǒ我de的nǎohǎi脑海lǐ里huídàng回荡。
Giai điệu đó cứ vang vọng mãi trong đầu tôi.
That melody kept echoing in my mind.
tóngnián童年de的jìyì记忆zàicì再次fúxiàn浮现zài在tā他de的nǎohǎi脑海zhōng中。
Ký ức tuổi thơ lại một lần nữa hiện lên trong tâm trí anh ấy.
Memories of his childhood resurfaced in his mind.
tā她de的xiàoróng笑容shēnshēn深深de地yìn印zài在wǒ我de的nǎohǎi脑海lǐ里。
Nụ cười của cô ấy in sâu vào trong tâm trí tôi.
Her smile is deeply etched in my mind.
zhè这gè个wèntí问题zài在wǒ我nǎohǎi脑海zhōng中pánxuán盘旋le了hěn很jiǔ久。
Câu hỏi này cứ luẩn quẩn trong đầu tôi rất lâu.
This question has been circling in my mind for a long time.
wúlùn无论shíjiān时间guòqù过去duōjiǔ多久,nà那jiàn件shì事yīrán依然qīngxī清晰de地liú留zài在tā她de的nǎohǎi脑海lǐ里。
Dù thời gian trôi qua bao lâu, chuyện đó vẫn lưu lại rõ nét trong tâm trí cô ấy.
No matter how much time passes, that incident still remains clear in her mind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây