大脑
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Cơ quan trung ương to lớn, tối quan trọng (大: bộ Đại) nằm dưới đỉnh đầu (脑: bộ Nhục 月, bộ Đầu 亠 và chữ Hung 凶) điều khiển mọi suy nghĩ, nhận thức và cảm xúc của con người chính là bộ "não" (大脑).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 大脑
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Não
Ví dụ (3)
大脑控制身体的很多活动。
Não điều khiển nhiều hoạt động của cơ thể.
The brain controls many activities of the body.
充足睡眠对大脑很重要。
Ngủ đủ rất quan trọng với não.
Sufficient sleep is very important for the brain.
医生正在研究大脑图像。
Bác sĩ đang nghiên cứu hình ảnh não.
The doctor is studying the brain images.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây