ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大脑
dànǎo
Não
Hán việt: đại não
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Cơ quan trung ương to lớn, tối quan trọng (大: bộ Đại) nằm dưới đỉnh đầu (脑: bộ Nhục 月, bộ Đầu 亠 và chữ Hung 凶) điều khiển mọi suy nghĩ, nhận thức và cảm xúc của con người chính là bộ "não" (大脑).

Thành phần cấu tạo

大脑
dànǎo
Não
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
脑
nǎo • não
Bộ não
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
凶
Hung
Hung (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Não
Ví dụ (3)
dànǎo大脑kòngzhì控制shēntǐ身体de的hěn很duō多huódòng活动。
Não điều khiển nhiều hoạt động của cơ thể.
The brain controls many activities of the body.
chōngzú充足shuìmián睡眠duì对dànǎo大脑hěn很zhòngyào重要。
Ngủ đủ rất quan trọng với não.
Sufficient sleep is very important for the brain.
yīshēng医生zhèngzài正在yánjiū研究dànǎo大脑túxiàng图像。
Bác sĩ đang nghiên cứu hình ảnh não.
The doctor is studying the brain images.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây