ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脑力
nǎolì
sức mạnh não bộ (trí lực, lao động trí óc)
Hán việt: não lực
—

Gợi nhớ

Từ "脑力" (nǎolì) mang nghĩa "sức mạnh não bộ (trí lực, lao động trí óc)", kết hợp bởi 脑 (nǎo - não): "Bộ não" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 脑: Dưới đỉnh đầu (亠) là bộ phận cơ thể (月) chứa đựng mọi suy nghĩ lành dữ (凶) điều khiển con người, đó là bộ não (脑). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

脑力
nǎolì
sức mạnh não bộ (trí lực, lao động trí óc)
脑
nǎo • não
Bộ não
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
凶
Hung
Hung (phía dưới)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sức mạnh não bộ (trí lực, lao động trí óc)
Ví dụ (3)
chéngxùyuán程序员hé和shèjìshī设计师de的gōngzuò工作dōu都shǔyú属于gāoqiángdù高强度de的nǎolìláodòng脑力劳动。
Công việc của lập trình viên và nhà thiết kế đều thuộc loại hình lao động trí óc cường độ cao.
The work of programmers and designers both belong to high-intensity mental labor.
shìdàng适当de的zhìlì智力yóuxì游戏kěyǐ可以yánhuǎn延缓lǎoniánrén老年人nǎolì脑力shuāituì衰退de的guòchéng过程。
Các trò chơi trí tuệ phù hợp có thể làm chậm lại quá trình suy giảm trí lực của người cao tuổi.
Appropriate brain games can slow down cognitive decline in older adults.
tā他zài在kǎoshì考试zhōng中hàojìn耗尽le了nǎolì脑力,yì一kǎo考wán完jiù就dǎo倒tóu头dà大shuì睡。
Cậu ấy đã vắt kiệt trí lực của mình trong phòng thi, vừa thi xong liền lăn ra ngủ say.
He exhausted his mental energy during the exam and fell fast asleep as soon as it was over.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây