ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
洗脑
xǐ nǎo
tẩy não, nhồi sọ
Hán việt: tẩy não
—

Gợi nhớ

Từ "洗脑" (xǐ nǎo) mang nghĩa "tẩy não, nhồi sọ", kết hợp bởi 洗 (xǐ - tẩy): "rửa" + 脑 (nǎo - não): "Bộ não". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洗: Trước tiên (先) hãy múc dòng nước (氵) trong mát dội lên để gột sạch hết bụi bẩn bám trên tay chân, đó là việc tắm gội, giặt, rửa (洗). • Chữ 脑: Dưới đỉnh đầu (亠) là bộ phận cơ thể (月) chứa đựng mọi suy nghĩ lành dữ (凶) điều khiển con người, đó là bộ não (脑).

Thành phần cấu tạo

洗脑
xǐ nǎo
tẩy não, nhồi sọ
洗
xǐ • tẩy
rửa
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
先
Tiên
Trước / âm đọc (nằm bên phải)
脑
nǎo • não
Bộ não
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
凶
Hung
Hung (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tẩy não, nhồi sọ
Ví dụ (3)
tā他bèi被nà那gè个fēifǎ非法zǔzhī组织de的yánlùn言论xǐnǎo洗脑le了。
Anh ta đã bị tẩy não bởi những luận điệu của tổ chức bất hợp pháp đó.
He was brainwashed by the rhetoric of that illegal organization.
guǎnggào广告zài在mǒuzhǒngchéngdù某种程度shàng上yě也shì是zài在duì对xiāofèizhě消费者xǐnǎo洗脑。
Quảng cáo ở một mức độ nào đó cũng là đang tẩy não người tiêu dùng.
To some extent, advertising is also a form of brainwashing consumers.
wǒmen我们yào要bǎochí保持dúlì独立sīkǎo思考,búyào不要qīngyì轻易bèi被xǐnǎo洗脑。
Chúng ta phải duy trì tư duy độc lập, không được dễ dàng bị tẩy não.
We must maintain independent thinking and not be easily brainwashed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây