挠
一丨一一フノ一ノフ
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dùng bàn tay (扌) vươn lên tận chỗ cao (尧) trên lưng để cào nhẹ cho đỡ ngứa chính là động tác gãi, quấy rối (挠).
Thành phần cấu tạo
挠
gãi; quấy rối, cản trở
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
尧
Nghiêu
Cao, vua Nghiêu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:gãi; quấy rối, cản trở
Ví dụ (5)
他遇到难题时总喜欢挠头。
Khi gặp vấn đề khó, anh ấy luôn thích gãi đầu.
He always likes to scratch his head when he runs into a difficult problem.
我的后背有点痒,你能帮我挠一下吗?
Lưng của tôi hơi ngứa, bạn có thể giúp tôi gãi một chút được không?
My back is a little itchy. Can you scratch it for me?
别挠我痒痒,我最怕痒了!
Đừng gãi ngứa (cù lét) tôi, tôi sợ nhột lắm!
Don't tickle me—I’m very ticklish!
任何人都不应该阻挠这项计划的实施。
Bất kỳ ai cũng không nên can thiệp, cản trở việc thực hiện kế hoạch này.
No one should obstruct the implementation of this plan.
他三番五次地阻挠我们的工作。
Anh ta đã năm lần bảy lượt can thiệp, cản trở công việc của chúng tôi.
He repeatedly obstructed our work.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây