ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
帮厨
bāngchú
Phụ bếp / Nhân viên trợ giúp nhà bếp
Hán việt: bang trù
—

Gợi nhớ

Từ "帮厨" (bāngchú) mang nghĩa "Phụ bếp / Nhân viên trợ giúp nhà bếp", kết hợp bởi 帮 (bāng - bang): "giúp" + 厨 (chú - trù): "bếp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 帮: Cả vùng đất bang lân cận (邦) cùng góp từng tấm vải lụa (巾) để đùm bọc người gặp lúc khó khăn, nghĩa là giúp đỡ, hỗ trợ (帮). • Chữ 厨: Dưới mái hiên nhà (厂), bàn tay đúng mực (寸) bày biện nồi đậu và bát đĩa (豆) đỏ lửa nấu nướng mỗi ngày chính là gian nhà bếp (厨).

Thành phần cấu tạo

帮厨
bāngchú
Phụ bếp / Nhân viên trợ giúp nhà bếp
帮
bāng • bang
giúp
邦
Bang
Nước, bang / âm đọc (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, khăn (phía dưới)
厨
chú • trù
bếp
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Phụ bếp / Nhân viên trợ giúp nhà bếp
Ví dụ (2)
hòuchú后厨xīn新zhāo招le了liǎng两gè个bāngchú帮厨,fùzé负责pèicài配菜hé和qīngxǐ清洗lúzào炉灶,jiǎnqīng减轻le了zhǔchú主厨de的yālì压力。
Bếp sau mới tuyển thêm hai phụ bếp chịu trách nhiệm sắp xếp món và cọ rửa bếp nấu, giảm bớt áp lực cho bếp trưởng.
The kitchen newly hired two kitchen helpers to prep ingredients and clean the stoves, easing the workload on the head chef.
chéngwéi成为yì一míng名zhēnzhèng真正de的chúshī厨师zhīqián之前,tōngcháng通常xūyào需要zuò做jǐnián几年de的bāngchú帮厨jīlěi积累jīběngōng基本功。
Trước khi trở thành một đầu bếp thực thụ, thông thường phải làm phụ bếp vài năm để tích lũy kỹ năng cơ bản.
Before becoming a full-fledged chef, one usually needs to work as a kitchen helper for several years to build foundational skills.
2
động từ
Nghĩa:Phụ bếp / Nhân viên trợ giúp nhà bếp
Ví dụ (1)
měidāng每当cāntīng餐厅yínglái迎来dàxíng大型hūnyàn婚宴,qiántīng前厅de的bùfen部分yuángōng员工yě也huì会bèi被diào调qù去hòuchú后厨bāngchú帮厨。
Mỗi khi nhà hàng đón tiếp tiệc cưới lớn, một số nhân viên sảnh trước cũng sẽ được điều động xuống bếp sau để phụ bếp.
Whenever the restaurant hosts a large wedding banquet, some front-of-house staff are reassigned to the kitchen to help out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây