厨房剪
间
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "厨房剪" (chúfángjiǎn) mang nghĩa "Kéo làm bếp", kết hợp bởi 厨 (chú - trù): "bếp" + 房 (fáng - phòng): "phòng" + 剪 (jiǎn - tiễn): "Cắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 厨: Dưới mái hiên nhà (厂), bàn tay đúng mực (寸) bày biện nồi đậu và bát đĩa (豆) đỏ lửa nấu nướng mỗi ngày chính là gian nhà bếp (厨). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房). • Chữ 剪: Cầm lưỡi dao sắc (刀) đưa lên phía trước (前) để xén gọn từng nhành cây, sợi vải là động tác cắt, tỉa (剪).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 厨房剪
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kéo làm bếp
Ví dụ (3)
厨房剪可以剪鸡肉。
Kéo làm bếp có thể cắt thịt gà.
Kitchen shears can be used to cut chicken.
她用厨房剪剪开包装。
Cô ấy dùng kéo làm bếp cắt mở bao bì.
She cut open the package with kitchen shears.
厨房剪用完后要洗干净。
Kéo làm bếp dùng xong phải rửa sạch.
Kitchen shears must be washed clean after use.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây