ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
帮忙
bāngmáng
giúp đỡ, làm ơn, giúp một tay (không mang tân ngữ chỉ người ngay phía sau).
Hán việt: bang mang
HSK2
Động từ

Gợi nhớ

Từ "帮忙" (bāngmáng) mang nghĩa "giúp đỡ", kết hợp bởi 帮 (bāng - bang): "giúp" + 忙 (máng - mang): "bận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 帮: Cả vùng đất bang lân cận (邦) cùng góp từng tấm vải lụa (巾) để đùm bọc người gặp lúc khó khăn, nghĩa là giúp đỡ, hỗ trợ (帮). • Chữ 忙: Trái tim (忄) cuốn vào công việc tất bật đến mức quên mất (亡) cả thời gian nghỉ ngơi vì đang quá bận, bận rộn (忙).

Thành phần cấu tạo

帮忙
bāngmáng
giúp đỡ
帮
bāng • bang
giúp
邦
Bang
Nước, bang / âm đọc (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, khăn (phía dưới)
忙
máng • mang
bận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng (nằm bên trái)
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (ly hợp)
Nghĩa:giúp đỡ, làm ơn, giúp một tay (không mang tân ngữ chỉ người ngay phía sau).
Ví dụ (5)
nǐ你kěyǐ可以bāng帮wǒ我bù不?
Bạn có thể giúp tôi không?
Can you help me?
wǒ我yǒuxiē有些shì事chǔlǐ处理bùliǎo不了,nǐ你néng能bāng帮gè个máng忙ma吗?
Tôi có chút việc không xử lý được, bạn có thể giúp một tay không?
There are some things I can't handle. Could you give me a hand?
xièxie谢谢nǐ你de的bāngmáng帮忙。
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
Thank you for your help.
kuài快lái来bāngmáng帮忙,wǒ我bān搬bú不dòng动!
Mau lại giúp một tay với, tôi khiêng không nổi!
Come help me—I can't lift it!
bié别zhǐshì只是zhàn站zhe着,kuài快bāngmáng帮忙a啊。
Đừng có chỉ đứng đó, mau giúp một tay đi.
Don't just stand there—come help!
2
danh từ
Nghĩa:sự giúp đỡ.
Ví dụ (3)
wǒmen我们xūyào需要nǐ你de的bāngmáng帮忙。
Chúng tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
We need your help.
zhè这shì是duì对tā他de的yì一zhǒng种bāngmáng帮忙。
Đây là một sự giúp đỡ đối với anh ấy.
This is a way of helping him.
méiyǒu没有dàjiā大家de的bāngmáng帮忙,shìqing事情bú不huì会zhème这么shùnlì顺利。
Nếu không có sự giúp đỡ của mọi người, sự việc sẽ không thuận lợi như vậy.
Without everyone's help, things wouldn't have gone so smoothly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây